BÀI 19: 거기 한국가구지요?

Đó có phải là công ty nội thất Hankuk không ạ?

1. Từ vựng liên quan đến việc gọi điện thoại (전화)

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1. 전화 Điện thoại
2. 휴대전화(휴대폰) Điện thoại di động
3. 스마트폰 Điện thoại thông minh
4. 인터넷 전화 Điện thoại nối mạng 
5. 전화를 걸다 Gọi điện thoại
6. 전화가 오다 Có điện thoại 
7. 전화를 받다 Trả lời điện thoại
8. (전화)통화하다 Nói chuyện (điện thoại)
9. 전화를 바꾸다 Chuyển máy
10. 전화를 잘못 걸다 Gọi nhầm số
11. 전화를 끊다 Gác máy
12. 통화 중이다 Máy bận 
13. 휴대전화를 켜다 Mở điện thoại
14. 휴대전화를 끄다 Tắt điện thoại
15. 문자를 보내다 Gửi tin nhắn
16. 문자를 확인하다 Kiểm tra tin nhắn

2. Ngữ pháp -지요

+ Ngữ pháp này gắn sau động từ, tính từ và cụm 'Danh từ +이다 '.

+ Sử dụng khi muốn xác nhận một sự việc nào đó mà người nói biết.

+ Ví dụ

가: 오늘 회사에 가지요? Hôm nay anh đến công ty phải không?
나: 네, 회사에 가요. Vâng, tôi đến công ty.


가:철수 씨가 은행원이지요? Anh Cheolsu là nhân viên ngân hàng phải không?
나: 네, 은행원이에요. Vâng, tôi là nhân viên ngân hàng.

+ So sánh "-지요" và "-아/어요":

"-지요" và "-아/어요" sử dụng khi đặt câu hỏi cho đối phương. "-아/어요" sử dụng khi hỏi về một nôi dung người nói không biết, còn "-지요" sử dụng để xác nhận lại sự thật mà người nói nghĩ rằng người nghe cũng biết.

3. Từ vựng liên quan đến mạng xã hội (인터넷)

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt 
1. 인터넷 Mạng internet
2. 웹사이트 Trang Web
3. 검색 엔진 Công cụ tìm kiếm
4. 홈페이지 Trang chủ
5. 블로그 Blog
6. 인터넷 카페 Trang cá nhân
7. 회원 가입 Đăng kí thành viên
8. 회원 탈퇴 Hủy đang ký thành viên
9. 아이디 Tài khoản
10. 비밀번호 Mã số bí mật
11. 로그인 Đăng nhập
12. 로그아웃 Đăng xuất
13. 이메일 Tài khoản Email
14. 인터넷 검색 Tìm kiếm thông tin trên mạng
15. 인터넷 채팅 Chat qua mạng
16. 화상 채팅 Chat video

4. Ngữ pháp -고

+ Ngữ pháp nà gắn sau động từ, tính từ và cụm "Danh từ+ 이다 ".

+ Sử dụng liên kết câu trước và câu sau một cách bình đẳng với nhau.

+ Ví dụ:

가: 왜 인터넷 쇼핑을 좋아해요? Tại sao anh thích mua hàng qua mạng?
나: 씨고 편리해서 좋아해요. Vì rẻ và tiện lợi nên tôi thích.

가: 뭐 먹을 거예요? Các anh sẽ ăn gì?
나: 저는 비빔밥을 먹고 투안 씨는 김치찌개를 먹을 거예요. Tôi ăn cơm trộn còn anh Tuấn ăn canh Kimchi.

5. Những số điện thoại cần dùng trong sinh hoạt

Số điện thoại Tiếng Hàn Tiếng Việt
112 범죄 신고 Khai báo tội phạm
114 전화번호 안내 Hướng dẫn số điện thoại
119 화재, 응급 환자 발생 신고 Báo cháy hoặc cấp cứu
120 기초 지방자치단체 각종 생활 민원 신고 Khai báo các tội phạm dân sự ở khu tự trị địa phương
131 일기예보 안내 Hướng dẫn dự báo thời tiết
1350 고용노동부 고객생상담겐터 Trung tâm tư vấn Bộ Lao động
1577-0071 외국인력 상담센터 Trung tâm tư vấn nhân lực người nước ngoài
1577-1336 이주여성 긴급지원 센터 Trung tâm hỗ trợ khẩn cấp cho phụ nữ di trú
1577-1366 외국인주민통역상담지원센터 Trung tâm tư vấn hỗ trợ thông dịch cho cư dân người nước ngoài
1345 출입국관리사무소, 체류 신고 등 Cục quản lý xuất nhập cảnh, khai báo cư trú

Đăng ký khóa học tiếng Hàn EPS - E9 ngay hôm nay!

Bạn cần được tư vấn cụ thể hơn?
Vui lòng để lại thông tin liên hệ, đội ngũ của chúng tôi sẽ liên hệ hỗ trợ trực tiếp cho bạn.


Tư vấn và hỗ trợ

Trung tâm du học Hàn Quốc - HubGroup
➡️ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa Pan Horizon, 117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
➡️ Hotline: 0865999110
➡️ Email: contact@hubgroup.vn
➡️ Facebook: facebook.com/duhochub
➡️ Website: hubgroup.vn

❤️ hubgroup.vn là nơi bạn có thể tìm thấy hầu hết các đơn hàng xuất khẩu lao động và du học của hầu hết các quốc gia trên thế giới, cụ thể như:
-  Xuất khẩu lao động / Du học Hàn Quốc
-  Xuất khẩu lao động / Du học Nhật Bản
-  Xuất khẩu lao động / Du học Đài Loan
-  Xuất khẩu lao động / Du học Đức
-  Xuất khẩu lao động / Du học Canada
-  Xuất khẩu lao động / Du học Úc
- Xuất khẩu lao động Singapore, Trung Quốc, Hungary, Nga,...