| STT | Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
| 1. | 계시다(있다) | Ở |
| 2. | 잡수시다/드시다(먹다) | Xơi/dùng (ăn) |
| 3. | 주무시다(자다) | Ngủ |
| 4. | 말씀하시다(말하다) | Nói |
| 5. | 편찮으시다(아프다) | Ốm |
| 6. | 돌아시다(죽다) | Mất/qua đời |
| 7. | 드리다(주다) | Kính tặng |
| 8. | 댁(집) | Nhà |
| 9. | 성함(이름) | Họ tên |
| 10. | 연세(나이) | Tuổi |
Ví dụ:
+ 할머니는 어제부터 편찮으세요. Bà ốm từ hôm qua.
+ 할아버지는 작년에 돌아가셨어요. Ông mất từ năm ngoái.
+ 저는 할아버지ㅅ께 선물을 드려요. Tôi biếu ông quà.
+ 할마버지는 댁에 계세요. Ông đang ở nhà.
+ 할마버지 성함이 어떻게 되세요? Tên của ông là gì ạ?
+ 가: 할아버지 연세가 어떻게 되세요?
나: 여든 살이세요. Ông 80 tuổi rồi.
+ Ngữ pháp này găn với động từ và tính từ, biểu thị ý nghĩa tôn trọng chủ ngữ của câu.

+ 선생님은 지금 무슨 책을 읽으세요? Bây giờ cô đang đọc sách gì vậy ạ?
+ 사장님은 매일 아침 운동을 하세요. Giám đốc tập thể dục vào các buổi sáng
+ 부모님은 베트남에 사세요. Bố mẹ tôi sống ở Việt Nam.
+ 우리 아버지는 카가 크세요. Bố tôi rất cao.
=> Hình thức ngữ pháp được biểu thị sự tôn kính chủ thể của "-시-" và nó thường được chia ở dạng "-(ㅡ)세요. Thời hiện tại ta chia là "-(ㅡ)세요 và thời quá khứ "-(으)셨어요". Một số động từ "먹다, 있다, 자다" khi thêm "-시-" sẽ được chuyển thành các từ vựng như "잡수시다/드시다(먹다), 계시다(있다), 주무시다(자다)".

| STT | Tiếng Hàn |
Tiếng Việt |
| 1 | 신발을 신고 들어가요 | Đi dép vào trong nhà |
| 2 | 한 손으로 물건을 주다 | Đưa đồ vật bằng 1 tay |
| 3 | 다리를 떨다 | Rung chân |
| 4 | 다리를 꼬고 앉다 | Ngồi vắn chéo chân |
| 5 | 밥에 솓가락을 꽂다 | Cắm thìa lên cơm |
| 6 | 밥그릇을 들고 먹다 | Nâng bát lên |
| 7 | 소리를 크게 내다 | Tạo ra tiếng động lớn |
| STT | Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
| 1 | 고개를 돌리다 | Quay đầu |
| 2 | 허리를 숙이다 | Cúi gập lưng |
| 3 | 자리를 양보하다 | Nhưchỗ |
+ Ngữ pháp này gắn với động từ, biểu thị ý nghĩa nhất đinh làm việc gì đó. Đồng thời cũng biểu hiện ý nghĩa tất nhiên một việc sẽ trở nên như vậy. Ở đây, ý nghĩa của "되다" và "하다" được sử dụng giống nhau.
+ Ví dụ:
- 한국인 집을 방문할 때는 신발을 벗고 들어가야 해요: Khi đến thăm nhà người Hàn Quốc, ta phảo cởi giầy dép rồi mới đi vào trong nhà.
- 어른깨는 두 손으로 물건을 드려야 해요. Đối với người lớn tuồi phải đưa đồ bằng hai tay.
- 지하철 안에서는 어른께 자리를 양보해야 해요. Trên tàu điện ngầm phải nhường chỗ cho người lớn tuổi.
+ So sánh 2 ngữ pháp "-아야/어야 되다/하다" và "-(ㅡ)명 안 되다":
"-아야/어야 되다/하다". Biểu thị nghĩa vụ phải làm một việc nào đó còn "-(ㅡ)명 안 되다" biểu thị cấm làm việc nào đó.
"쓰레기를 쓰레기통에 비려야 되요. 함부로 버리명 안 돼요". Cần bỏ rác vào thùng rác. Không được bỏ bừa bãi.
한국에서는 처음 보는 사람에게도 나이를 자주 물어봅니다. 외국인들은 한국인들이 처음 만났을 때 나이를 물어봐서 당황하는 경우가 있는데 한국에서는 나이를 묻는 것이 실례되는 행동은 아닙 니다. 왜냐하면 한국에서는 나이가 많은 사람에게는 높임말을 쓰는 등 예의를 지켜야 하기 때문입 니다. 높임말을 쓰는 것 말고도 어른 앞에서 지켜야 하는 행동들이 있는데 어떤 것인지 알아볼까 요?
Ở Hàn Quốc, dù mới gặp lần đầu nhưng người ta rất hay hỏi về tuổi. Có nhiều trường hợp người nước ngoài bị bất ngờ khi mới gặp lần đầu mời người Hàn Quốc đã hỏi về tuổi tác nhưng ở Hàn Quốc, đó không phải là những hàng động khiếm nhã. Vì ở Hàn Quốc phải giữ lễ nghĩa đối với người lớn tuổi như sử dụng kính ngữ v.v... Ngoài việc sử dụng kính ngữ, còn một số hành động phải chú ý trước người lớn tuổi. Chúng ta cùng tìm hiểu xem đó là những hàng động nào nhé.
+ 어른이 먼저 숟가락을 들 때까지 기다리기 Đợi người lớn tuổi cầm đũa trước.
+ 어른이 식사를 마칠 때까지 자리에서 일어나지 않기 Không được đứng dậy cho đến khi người lớn tuổi ăn xong.
+ 어른께 술을 받을 때는 두 손으로 받기 Nhận rượu bằng hai tay từ người lớn tuổi.
+ 어른이 먼저 술을 마신 후에 마시기 Đợi người lớn tuổi nhấp rượu trước mới được uống.
+ 어른 앞에서는 고개를 돌리고 술 마시기 Trước mặt người lớn tuổi, phải quay đầu đi khi uống rượu.
+ 어른께 물건을 드릴 때 두 손으로 드리기 Đưa đồ cho người lớn tuổi bằng hai tay.
+ 어른이 물건을 주실 때 두 손으로 받기 Nhận đồ từ người lớn tuổi bằng hai tay.
+ 인사를 할 때는 허리를 숙이기 Cúi gập lưng khi chào hỏi.
+ 어른 앞에서 담배 피우지 않기 Không được hút thuốc trước mặt người lớn tuổi.
+ 지하철이나 버스에서 어른께 자리 양보하기 Nhường chỗ cho người lớn tuổi ở trên tau điện ngầm hoặc trên xe buýt.
Bạn cần được tư vấn cụ thể hơn?
Vui lòng để lại thông tin liên hệ, đội ngũ của chúng tôi sẽ liên hệ hỗ trợ trực tiếp cho bạn.
Tư vấn và hỗ trợ
Trung tâm du học Hàn Quốc - HubGroup
➡️ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa Pan Horizon, 117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
➡️ Hotline: 0865999110
➡️ Email: contact@hubgroup.vn
➡️ Facebook: facebook.com/duhochub
➡️ Website: hubgroup.vn
❤️ hubgroup.vn là nơi bạn có thể tìm thấy hầu hết các đơn hàng xuất khẩu lao động và du học của hầu hết các quốc gia trên thế giới, cụ thể như:
- Xuất khẩu lao động / Du học Hàn Quốc
- Xuất khẩu lao động / Du học Nhật Bản
- Xuất khẩu lao động / Du học Đài Loan
- Xuất khẩu lao động / Du học Đức
- Xuất khẩu lao động / Du học Canada
- Xuất khẩu lao động / Du học Úc
- Xuất khẩu lao động Singapore, Trung Quốc, Hungary, Nga,...