| Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
| 1. 공부하다 | Học bài |
| 2. 사전을 찾다 | Tra từ điển |
| 3. 예습하다 | Luyện tập |
| 4. 복습하다 | Ôn luyện |
| 5. 학원에 다니다 | Đi học thêm |
| 6. 인터넷 강의를 듣다 | Học trực tuyến/học online |
| 7. CD를 듣다 | Nghe CD |
| 8. 따라 하다 | Lặp lại theo |
| 9. 쉽다 | Dễ dàng |
| 10.어렵다 | Khó |
대화 Hội thoại
수피카 흐엉씨, 주말에 시간이 있어요?
Hương, cuối tuần chị có rảnh không?
흐엉 네. 그린데 왜요?
Có, nhưng mà có chuyện gì thế?
수피카 한국어가 너무 어려워서 그러는데 한국어 좀가르쳐 주세요.
Tiếng Hàn khó quá, chị dạy cho tôi một chút tiếng Hàn nhé.
흐엉 좋아요.
Được thôi.
수피카 그런데 흐엉 씨는 한국어를 어떻게 공부해요? 한원에 다녀요?
Mà chị Hương học tiếng Hàn bằng cách nào? Chị có đi học thêm không?
흐엉 아니요. 저는 영화 보는 것을 좋아해서 한국 영화를 보면서 공부해요. 수피카 씨도 좋아하는 것을 하면서 공부해 부세요.
Không. Tôi rất thích xem phim nên tôi vừa xem phim Hàn vừa học. Supika cũng thử vừa làm việc mình thích vừa học xem sao.
❤️ 그런데 Tuy nhiên nhưng mà/mà
Dùng để nối nội dung ở vế trước đồng thời chuyển hướng nội dung câu chuyện ở vế sau.
Ví dụ: 티셔츠 색깔이 예뻐요. 그런데 이디에서 샀어요?
Màu chiếc áo phông của anh thật đẹp. Nhưng mà anh mua nó ở đâu thế?
❤️ -아서/어서 그러는테
Là sự kết hợp giữa ‘-아서/어서 với động từ 그러하다 + 는데‘.
‘그러는데‘: Sử dụng để tránh phải lặp lại tường thuật sự việc ở vế sau hai lần.
Ví dụ: - 지금 바빠서 그러는데 이것 좀도와주세요.
Bây giờ tôi đang bận nên hãy giúp tôi việc này với.
| Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
| 1. 교육 | Giáo dục |
| 2. 과정 | Khoá học |
| 3. 수업 | Tiết học |
| 4. 과목 | Môn học |
| 5. 일정 | Lịch trình |
| 6. 기관 | Cơ quan |
| 7. 교실 | Lớp học |
| 8.자격증 | Chứng chỉ/bằng |
| 9. 개강 | Khai giảng |
| 10. 종강 | Bế giảng |
대하 Hội thoại
리한 투안 씨, 어디 갔다 와요?
Tuấn, anh vừa đi đâu về đấy?
투안 자동차 정비 교육을 받고 왔어요. 나중에 고향에 돌아가서 일을 구할 때 도움이 될 것 같아서요.
Tôi vừa đi học chương trình bảo trì bảo dưỡng ô tô về. Sau này, nó có thể giúp ích cho tôi trong việc tìm được việc khi về nước.
리한 저도 그 수업을 듣고 싶은데 그 수업은 어때요?
Tôi cũng muốn được học chương trình đó, chương trình đó thế nào?
투안 지금 하는 일과 비슷해서 이해하기 쉬워요.
Nó tương tự với công việc tôi đang làm bây giờ nên rất dễ hiểu.
리한 아, 그래요? 어떻게 신청해요?
Ồ, thật vậy à? Làm thế nào để đăng ký vậy?
투안 홈페이지에서 신청하면 돼요.
Anh có thể đăng ký qua mạng.
❤️ ‘-(ㅇ)ㄹ 것 같다‘ Dường như, chắc là
Dùng để biểu đạt ý kiến hoặc suy đoán của người nói.
Ví dụ:
- 비가 올 것 같아요. 우산을 가져 가세요.
Hình như sắp có mưa. Anh mang ô đi đi.
- 너무 바빠서 여행을 못 갈 것 같아요.
Tôi bận quá nên chắc sẽ không đi du lịch được đâu.
❤️ ‘-(ㅇ)면 되다 Nếu … thì/ là được
Diễn tả điều kiện đủ hoặc không có vấn đề gì nếu có hành động hoặc tình huống đó xảy ra.
Ví dụ:
- 오전 9시까지 오시면 돼요. Anh đến lúc 9 giờ là được.
- 여기에서 길을 건너면 됩니다. Anh qua đường ở đây là được.
Ngữ pháp này gắn với động từ, biểu thị nội dung vế trước xảy ra đồng thời với nội dung vế sau. Vị trí câu trước và sau ‘-(으)면서‘ không có ý nghĩa biểu thị cái nào quan trọng hơn hay ít quan trọng hơn. Ngoài ra, chủ ngữ của câu trước và câu sau ‘-(으)면서’ phải giống nhau, trường hợp là danh từ thì sử dụng dang ‘-(이)면서‘.
| 자음 (phụ âm) => -으면서 | 모음 (nguyên âm), 자음 (phụ âm) ‘ㄹ‘ => 면서 |
| 먹다 => 먹으면서 | 보다 => 보면서 |
| 읽다 => 읽으면서 | 울다 => 울면서 |
Ví dụ:
- 영화를 보면서 빵을 먹어요. Vừa xem phim vừa ăn bánh
- 한국 노래를 들으면서 한국어를 공부해요. Tôi vừa nghe bài hát Hàn Quốc vừa học tiếng Hàn.
❤️ Hãy thử so sánh ‘-(으)면서‘ và ‘-고’
‘-(으)면서‘ và ‘-고’ biểu thị có hai hành động cùng xảy ra đồng thời. Trong đó, ‘-(으)면서‘ biểu thị trạng thái hai hành động diễn ra cùng lúc còn ‘-고’ biểu thị hành động trước được bắt đầu trước, trong khi hành động ấy chưa kết thúc thì hành động sau được bắt đầu, tức là hai hành động trùng khớp trong một khoảng thời gian nhất định.
Ví dụ:
- 손을 잡으면서 말씀하셨어요. Anh ấy vừa bắt tay vừa nói.
- 손을 잡고 말씀하셨어요. Anh ấy bắt tay và nói.
- Ngữ pháp này gắn với động từ, biểu thị việc làm hành động nào đó là dễ hay khó. Chúng ta có thể đổi ‘V-기‘ thành dạng ‘V-는 것이’.
Ví dụ:
+ 이 한국어 책은 배우기 쉽고 재미있어요. Việc học cuốn sách tiếng Hàn này là rất dễ và thú vị.
+ 낮에는 일하고 밤에는 대학원에 다니기가 쉽지 않아요. Việc đi học cao học vào buổi tối và đi làm vào ban ngày là không hề dễ dàng.
- Không chỉ sử dụng ở dạng ‘V-기 쉽다/어렵다‘, chúng ta có thể sử dụng mẫu ngữ pháp này với các tính từ khác như 좋다, 편하다, 싫다, 불편하다 v.v.
Ví dụ:
+ 이곳은 가게가 많아서 쇼핑하기 아주 좋아요. Nơi này có nhiều cửa hàng nên việc mua sắm rất tốt.
+ 이 옷은 단추가 많아서 입기 불편해요. Cái áo này có nhiều khuy nên việc mặc nó rất bất tiện.
Hãy đăng ký học Khóa học tiếng Hàn EPS ngay hôm nay!
Bạn cần được tư vấn cụ thể hơn
Vui lòng để lại thông tin liên hệ, đội ngũ của chúng tôi sẽ liên hệ hỗ trợ trực tiếp cho bạn.
Bạn cần được tư vấn cụ thể hơn?
Vui lòng để lại thông tin liên hệ, đội ngũ của chúng tôi sẽ liên hệ hỗ trợ trực tiếp cho bạn.
Tư vấn và hỗ trợ
Trung tâm du học Hàn Quốc - HubGroup
➡️ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa Pan Horizon, 117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
➡️ Hotline: 0865999110
➡️ Email: contact@hubgroup.vn
➡️ Facebook: facebook.com/duhochub
➡️ Website: hubgroup.vn
❤️ hubgroup.vn là nơi bạn có thể tìm thấy hầu hết các đơn hàng xuất khẩu lao động và du học của hầu hết các quốc gia trên thế giới, cụ thể như:
- Xuất khẩu lao động / Du học Hàn Quốc
- Xuất khẩu lao động / Du học Nhật Bản
- Xuất khẩu lao động / Du học Đài Loan
- Xuất khẩu lao động / Du học Đức
- Xuất khẩu lao động / Du học Canada
- Xuất khẩu lao động / Du học Úc
- Xuất khẩu lao động Singapore, Trung Quốc, Hungary, Nga,...