* 교육 Giáo dục
| Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
| 1. 한국어 교육 | Lớp học tiếng Hàn |
| 2. 컴퓨터 교육 | Lớp học máy vi tính |
| 3. 안전 교육 | Lớp học về an toàn |
| 4. 국안 교육 | Lớp học nhà truyền thống Hàn Quốc |
| 5. 대권도 교육 | Lớp học Taekwondo |
| 6. 법률 교육 | Lớp học về luật pháp |
| 7.금융 교육 | Lớp học về tài chính |
| 8. 영양 교육 | Lớp học về dinh dưỡng |
* 진료 Điều trị:
| Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
| 1. 양방 진료 | Lớp học về y học thông thường |
| 2. 한방 진료 | Lớp học về Đông y |
대화 Hội thoại:
리한 여보세요. 거기 외국인력지원센터지요?
A lô, đó có phải là Trung tâm hỗ trợ nguồn nhân lực nước ngoài không ạ?
직원 네, 무엇을 도와 드릴까요?
Vâng đúng rồi, tôi có thể giúp gì ạ?
리한 태권도를 배우고 싶은데 거기에세 대권도수업을 들을 수 있어요?
Tôi muốn học Taekwondo, tôi có thể học Taekwondo ở đó được không ạ?
직원 네, 일요일에 태권도 수업이 있어요.
Vâng, ngày chủ nhật có lớp học Taekwondo.
리한 태권도를 전혀 할 수 없는데 괜찮을까요?
Tôi không biết một chút về Taekwondo thì có thể theo học được không?
직원 그럼요. 일요일에 센터에 오셔서 상당을 받아 보세요.
Tất nhiên rồi. Chủ nhật anh hãy đến Trung tâm để được tư vấn nhé.
리한 네, 알겠습니다. 감사합니다.
Vâng, tôi biết rồi. Xin cảm ơn.
❤️ 거기 Đấy
Ở tình huống gọi điện thoại hoặc lúc nói chuyện mà xuất hiện nơi chốn.
Ví dụ:
- 가: 거기 피자집이지요? Ở đấy có phải là tiệm bánh pizzza không?
- 나: 네, 뭐 주문하시겠습니까? Vâng, thế (quý khách) gọi món gì ạ?
❤️ 전혀 Hoàn thành
Ví dụ:
- 가: 다음 주부터 야글을 해야 돼요. 알고 있었어요? Tuần sau phải làm việc buổi tối. Đã biết chưa?
나: 아니요. 저는 전혀 몰랐어요. Không. Tôi hoàn toàn không biết.
| Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
| 1. 예약하다 | Đặt trước |
| 2. 상담을 받다 | Nghe tư vấn |
| 3. 교육을 신청하다 | Đăng ký học |
| 4. 교육을 받다 | Được học |
| 5. 이용하다 | Sử dụng, dùng |
| 6. 행사에 참여하다 | Tham gia lễ hội |
| 7. 문화 체험을 하다 | Trải nghiệm văn hoá |
| 8. 자원 봉사를 하다 | Làm từ thiện |
- 수업을 듣고 싶으면 센터에서 상담을 받아 보세요. Nếu muốn đăng ký học hãy nghe tư vấn ở trung tâm.
- 센터에서 한국 문화 체험을 할 수 있어요. Ở trung tâm có thể được tham gia trải nghiệm văn hoá.
- 전화를 해서 예약한 후에 방문하세요. Trước khi đến trung tâm hãy gọi điện hẹn trước.
대화 Hội thoại
리한 저기요. 태권도 수업을 듣고 싶은데 태권도 수업을 신청하려면 어떻게 해야 돼요?
Xin lỗi, tôi muốn học Taekwondo nếu đăng ký lớp học Taekwondo thì phải làm như thế nào?
직원 지희 센터는 처음이세요?
Anh đến Trung tâm của chúng tôi lần đầy tiên phải không ạ?
리한 네, 처음이에요.
Vâng, lần đầu ạ.
지원 그러면 먼저 이용자 카드를 만들어 드릴게요. 그 후에 상담을 받고 태권도 교육을 신청하시면 돼요. 외국인 등록증을 가지고 오셨어요?
Vậy thì trước tiên tôi sẽ làm thẻ hội viên cho anh, sau đó chúng tôi sẽ tư vấn rồi anh đăng ký học Taekwondo là được. Anh có mang theo thẻ cư trú người nước ngoài không?
리한 네, 여기 있어요.
Vâng, có đây.
❤️ 어떻게 해야 돼요? Phải làm như thế nào?
Là câu hỏi sử dụng khi không biết phải thực hiện bằng phương pháp như thế nào.
Ví dụ:
- 통장을 만들고 싶은데 어떻게 해야 해요?
Tôi muốn làm sổ ngân hàng nhưng tôi phải làm như thế nào?
- 한국 친구를 사귀고 싶은데 어떻게 해야 해요?
Tôi muốn kết bạn với người Hàn Quốc vậy thì phải làm như thế nào?
❤️ 먼저 Trước tiên
Ví dụ:
- 먼저 들어가십시요.
Trước tiên hãy đi vào.
- 한국에 가면 제일 먼저 뭐 하고 싶어요?
Nếu đi Hàn Quốc thì việc muốn làm trước tiên là gì?
Ngữ pháp này chỉ kết hợp được với động từ, biểu thị khả năng hoặc năng lực có làm được việc nào đó hay không. Nếu có năng lực hoặc khả năng thì dùng ‘-(으)ㄹ 수 있다‘, nếu không thì dùng ‘-(으)ㄹ 수 없다’.
| 자음 (phụ âm) => -을 수 있다/없다 | 모음 (nguyên âm), 자음 (phụ âm) ‘ㄹ‘ => -ㄹ 수 있다/없다 |
| 읽다 => 읽을 수 있다/없다 | 보내다 => 보낼 수 있다/없다 |
| 만들다 => 만들 수 있다/없다 |
Ví dụ:
- 가: 한국어를 배우고 싶어요. Tôi muốn học tiếng Hàn.
나: 한국문화원에서 한국어를 배울 수 있어요. Anh có thể học tiếng Hàn ở Trung tâm văn hoá Hàn Quốc.
- 가: 흐응 씨는 한국 음식을 만들 수 있어요? Chị Hương có làm được món ăn Hàn Quốc không?
나: 네, 볼고기를 만들 수 있어. Vâng, tôi có thể làm món thịt nướng.
Ngữ pháp này chỉ kết hợp với động từ, biểu thị sự giả định có ý đồ làm việc nào đó.
| 자음 (phụ âm) => -으려면 | 모음 (nguyên âm), 자음 (phụ âm) ‘ㄹ‘ => -려면 |
| 받다 => 받으려면 | 마시다 => 마시려면 |
| 만들다 => 만들려면 |
Ví dụ:
- 가: 컴퓨터 교육은 어디에서 신청해요? Đăng ký học tin học ở đâu vậy?
나: 컴퓨터 교육을 신청하려면 1층으로 내려가세요. Nếu định đăng ký học tin học thì anh hãy xuống tầng 1.
- 가: 김치찌개를 만들고 싶어요. Tôi muốn làm món canh Kimchi.
나: 김치찌개를 만들려면 김치하고 고기가 필요해요. Nếu định làm món canh Kimchi thì chị cần có Kimchi và thịt.
- 소포를 보내려면 우체국에 가야 해요. Nếu định gửi bưu kiện thì phải đến bưu điện.
외국인력상담센터는 외국인근로자 및 사업주의 공공 지원을 위한 기관입니다. 다양한 외국어로 서비스되고 있어 한국어를 잘 모르는 근로자도 쉽게 도움을 받을 수 있습니다. 예약 상담은 전화 상담과 방문 상담으로 이루어지는데, 전화 상담은 홈페이지 (www.hugkorea.or.kr) 게시판에 상담 내용과 전화번호, 예약 시간을 남기면 남기면 상담사가 전화를 합니다. 그리고 방문해서 상담을 밤고 싶으면 미리 예약하는 것이 좋습니다.
Trung tâm tư vấn nguồn nhân lực người nước ngoài là cơ quan hỗ trợ chung dành cho doanh nghiệp và lao động người nước ngoài. Trung tâm có dịch vụ hỗ trợ bằng nhiều thứ tiếng ngước ngoài, người lao động dù không biết tiếng Hàn Quốc cũng có thể dễ dàng nhận được sự trợ giúp ở đây. Trung tâm có tư vấn bằng điện thoại và tư vấn gặp trực tiếp, người lao động có thể vào trang web www.hugkorea.or.kr để hẹn giờ, lưu lại số điện thoại của mình lên bảng thông báo nhân trên viên tư vấn sẽ gọi điện và tư vấn cho bạn. Nếu bạn muốn tư vấn gặp trực tiếp thì nên hẹn trước sẽ thuận tiện hơn.
Giới thiệu chương trình và tình hình của Trung tâm hỗ trợ nguồn nhân lực người nước ngoài.
외국인력지원센터는 한국에서 생활하고 있는 외국인근로자를 돕기 위한 기관으로 한국어 교육, 컴퓨터 교육 등의 여러 가지 교육 뿐만 아니라 고충 상담, 생활 법률, 국가별 커뮤니티 행사나 다양한 문화 체험 행사 등을 기획하고 있습니다.
Trung tâm hỗ trợ nguồn nhân lực người nước ngoài là cơ quan giúp đỡ lao động người nước ngoài sinh sống và làm việc tại Hàn Quốc. Trung tâm có các chương trình tiếng Hàn Quốc, dạy tin học và nhiều chương trình khác, không những như vậy mà Trung tâm còn tư vấn hoàn cảnh khó khăn, pháp luật đời sông, tổ chức lễ hội của ừng quốc gia và có nhiều hình thức tham gia trai nghiệm văn hoá cho lao động người nước ngoài.
Bạn cần được tư vấn cụ thể hơn?
Vui lòng để lại thông tin liên hệ, đội ngũ của chúng tôi sẽ liên hệ hỗ trợ trực tiếp cho bạn.
Tư vấn và hỗ trợ
Trung tâm du học Hàn Quốc - HubGroup
➡️ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa Pan Horizon, 117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
➡️ Hotline: 0865999110
➡️ Email: contact@hubgroup.vn
➡️ Facebook: facebook.com/duhochub
➡️ Website: hubgroup.vn
❤️ hubgroup.vn là nơi bạn có thể tìm thấy hầu hết các đơn hàng xuất khẩu lao động và du học của hầu hết các quốc gia trên thế giới, cụ thể như:
- Xuất khẩu lao động / Du học Hàn Quốc
- Xuất khẩu lao động / Du học Nhật Bản
- Xuất khẩu lao động / Du học Đài Loan
- Xuất khẩu lao động / Du học Đức
- Xuất khẩu lao động / Du học Canada
- Xuất khẩu lao động / Du học Úc
- Xuất khẩu lao động Singapore, Trung Quốc, Hungary, Nga,...