Là biểu hiện lịch sự của '아/어 주다'.
+ 제가 도와 드리겠습니다. Tôi sẽ giúp cho.
+ 내일까지 자세한 출장 일정을 알려 드리겠습니다.
Ngày mai tôi sẽ báo cho anh biết lịch trình công tác cụ thể.
* 바로: ngay/ngay lập tức
+ 지금 바로 쥴발하려고 합니다. Tôi định xuất phát ngay bây giờ.
+ 회사에 도착하면 바로 연락드리겠습니다.
Về đến công ty, tôi sẽ liên lạc với anh ngay.
* 따로 riêng
+ 일 때문에 나는 가족과 따로 살고 있어요.
Vì công việc nên tôi và gia đình sống riêng.
+ 기차에 자리가 없어서 아내와 따로 앉았어요.
Trên tàu không có chỗ nên tôi và vợ phải ngồi riêng.
* 밖에 ngoài
Đằng sau biểu hiện này bắt buộc phải sử dụng biểu hiện phủ định.
+ 우리 사장님은 일밖에 모르세요.
Giám đốc của chúng tôi không biết gì khác ngoài công việc.
+ 우리 회사는 일요일밖에 안 쉬어요. Công ty chúng tôi chỉ được nghỉ ngày chủ nhật.
1. 건설: Xây dựng
2. 공사장: Công trường
3. 건물을 짓다: Xây nhà
4. 벽돌: Gạch
5. 철근: Thép xoắn
6. 시멘트: Xi măng
7. 콘크리트: Bê tông
8. 비계: Giàn giáo
9. 땅을 파다: Đào đất
10. 거푸집을 설치하다: Dựng cốp-pha
11. 철근을 조립하다: Ghép thép xoắn
12. 콘크리트를 타설하다: Trộn bê-tông
13. 안전모: Mũ an toàn
14. 지게차: Xe nâng
15. 크레인 (기중기): Cần cẩu
16. 화물차 (트럭): Xe tải
17. 굴착기: Máy xúc
18. 불도저: Máy ủi
19. 트랙터: Máy
10. 덤프트럭: Xe tải tự đổ
11. 그레이더: Máy san đất
12. 레미콘: Xe bồn
Ngữ pháp này kết hợp với động từ, biểu thị đã kết thúc hành động ở vế trước và trạng thái của hành động đó vẫn còn tiếp diễn.
| ㅏ, ㅗ => 아 놓다 | ㅓ, ㅜ, ㅣ => 어 놓다 | 하다 => 해 놓다 |
|
사다 => 사 놓다 닫다 => 닫아 놓다 |
쓰다 => 써 놓다 만들다 => 만들어 놓다 |
준비하다 => 준비해 놓다 청소하다 => 청소해 놓다 |
예:
+ 가: 언제 장을 보러 가요? Khi nào thì đi chợ?
나: 벌써 봐 놓았어요. Tôi đã đi xong rồi.
+ 내일까지 문을 달아 놓을게요. Đến ngày mai tôi sẽ lắp cửa sẵn.
+ 먼저 벽돌을 옮겨 놓으세요. Trước tiên hãy di chuyển sẵn những viên gạch này đã.
1. 분류하다: Phân loại
2. 싸다/포장하다: Bọc/đóng gói
3. 담다/넣다: Chứa đựng/bỏ vào (trong)
4. 묶다: Buộc
5. 나르다: Vận chuyển
6. 쌓다: Xếp hàng
7. 싣다: Chất hàng
8.내리다: Dỡ hàng
9. 출하하다: Chuyển/gửi hàng
10. 남품하다: Giao hàng
Ngữ pháp này sử dụng khi người nói hỏi người nghe về một sự thật mà người nói tin rằng người nghe biết; hoặc khi người nói muốn tìm kiếm sự đồng ý của đối phương về một sự thật hoặc tình huống nào đó.

예:
+ 거래처에 물건을 보냈지요? Anh đã gửi hàng đối tác rồi phải không?
+ 작업장을 정리하고 있지요? Anh đang dọn dẹp nhà xưởng phải không?
+ 바루 씨는 인도네시아 사람이지요? Anh Baru là người Indonesia phải không?
Bạn cần được tư vấn cụ thể hơn?
Vui lòng để lại thông tin liên hệ, đội ngũ của chúng tôi sẽ liên hệ hỗ trợ trực tiếp cho bạn.
Tư vấn và hỗ trợ
Trung tâm du học Hàn Quốc - HubGroup
➡️ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa Pan Horizon, 117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
➡️ Hotline: 0865999110
➡️ Email: contact@hubgroup.vn
➡️ Facebook: facebook.com/duhochub
➡️ Website: hubgroup.vn
❤️ hubgroup.vn là nơi bạn có thể tìm thấy hầu hết các đơn hàng xuất khẩu lao động và du học của hầu hết các quốc gia trên thế giới, cụ thể như:
- Xuất khẩu lao động / Du học Hàn Quốc
- Xuất khẩu lao động / Du học Nhật Bản
- Xuất khẩu lao động / Du học Đài Loan
- Xuất khẩu lao động / Du học Đức
- Xuất khẩu lao động / Du học Canada
- Xuất khẩu lao động / Du học Úc
- Xuất khẩu lao động Singapore, Trung Quốc, Hungary, Nga,...