저, 한국에 가서 일을 하고 싶은데요.
Tôi muốn đến Hàn Quốc làm việc.
아, 그러세요? 이쪽으로 앉으세요. 어떤 일을 하고 싶으세요?
À, vậy sao? Mời anh ngồi đây. Anh muốn làm công việc gì?
제조업 쪽 일을 해 보고 싶어요.
Tôi muốn làm ở ngành chế tạo sản xuất.
잘됐네요. 제조업에서 사람을 제일 많이 뽑고 있든요.
Vậy thì tốt quá. Ngành chế tạo sản xuất tuyển dụng người nhiều nhất.
그런데 고용가제로 한국에 가면 몇 년 정도 일할 수 있어요?
Nhưng nếu tôi đi theo chương trình cấp phép việc làm thì tôi có thể làm việc ở Hàn Quốc mấy năm?
취업 기간은 3년인데 재계약을 하면 최대 1년 10개월까지 더 있을 수 있어요.
Thời gian làm việc là 3 năm nhưng ký lại hợp đồng anh sẽ có thể làm thêm với thời gian lau nhất là 1 năm 10 tháng.
아, 그렇군요. 신청하려면 어떻게 해야 하죠?
À, vậy sao. Nếu tôi đăng ký thì phảo làm như thế nào?
1. 취업 기간: Thời gian làm việc
2. 사람을 뽑: Tuyển người
3. 신청하다: Đăng ký
4. 고용허가제: Chương trình cấp phép việc làm
5. 제조업: Ngành chế tạo sản xuất
6. 건설업: Ngành xây dựng
7. 서비스업: Ngành dịch vụ
8. 어업: Ngành ngư nghiệp
9. 문의하다: Hỏi
10. 재계약: Ký lại hợp đồng
11. 축산업: Ngành chăn nuôi.
12. 농업: Ngành nông nghiệp
선생님, 잠깐 시간 있으세요?
Thưa cô giáo, cô có thời gian không ạ?
네, 무슨 일이에요? Có, em có chuyện gì à?
제가 이번에 한국능력시험을 신청했는데 뭘 공부해야 할지 모르겠어요.
Em đã đăng ký dự thi kỳ thi năng lực tiếng Hàn Quốc lần này nhưng không biết là phải học như thế nào.
그래요? 시험에는 듣기하고 읽기만 나오니까 기출문제를 풀어보세요.
Thật sao? Kỳ thi chỉ thi nghe và đọc em hãy làm đề thi từ những kỳ thi năm trước.
시험은 모두 몇 문제예요? Bài thi có tất cả bao nhiêu câu ạ?
각각 25문제씩 나와요. Mỗi phần thi có 25 câu.
몇 점을 빋으면 한국에 갈 수 있어요? Phải thi bao nhiêu điểm thì mới có thể đi Hàn Quốc được ạ?
200점 만점 기준으로 80점이 넘은 사람 중 성적이 높은 사람부터 고용허가제로 일할 수 있는 자격이 주어지게 돼요.
Với thang điểm tiêu chuẩn tối đa là 200 điểm, chương trình cấp phép xin việc làm sẽ công nhận người đủ tư cách làm việc với kết quả điểm thi từ cao xuống thấp trong những thí sinh có kết quả thi đạt trên 80 điểm.
열심히 공부해야겠네요. 감사합니다, 선생님.
Em phải học chăm chỉ mới được. Xin cảm ơn cô giáo.
1. 신분증: Giấy tờ tùy thân (thẻ cư trú của người nước ngoài)
2. 수험료: Lệ phí thi
3. 접수증: Biên lai tiếp nhận
4. 증명 사진: Ảnh chứng minh
5. 성적표: Bảng điểm, phiếu điểm, bảng thành tích, bảng kết quả
6. 합갹하다: Thi đỗ
7. 불합격하다: Thi trượt
8. 시험 보다: Thi
9. 한국어능력시험: Kỳ thi năng lực tiếng Hàn
11. 성명: Họ và tên
12. 생년월일: Ngày tháng năm sinh
13. 남성/여성: Nam/Nữ
14. 성별: Giới tính
15. 여권 (신분증) 번호: Sổ hộ chiếu (sổ thẻ cư trú người nước ngoài)
16. 구직신청분야: Ngành đăng ký xin việc
17.전화번호: Số điện thoại
18. 응시번호: Số phiếu dự thi
19. 시험일시 및 시험장: Ngày thi và địa điểm dự thi
20. 수험표: Phiếu dự thi
21. 기출문제: Bộ đề thi
22. 자격이 주어지다: Được công nhận đủ tư cách
23. 평가기준: Tiêu chuẩn đánh giá
24. 합격기준: Tiêu chuẩn thi đỗ
25. 구분: Phân loại
26. 재입국 취업자: Lao động tái nhập cảnh
27. 총계: Tổng số
Bạn cần được tư vấn cụ thể hơn?
Vui lòng để lại thông tin liên hệ, đội ngũ của chúng tôi sẽ liên hệ hỗ trợ trực tiếp cho bạn.
Tư vấn và hỗ trợ
Trung tâm du học Hàn Quốc - HubGroup
➡️ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa Pan Horizon, 117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
➡️ Hotline: 0865999110
➡️ Email: contact@hubgroup.vn
➡️ Facebook: facebook.com/duhochub
➡️ Website: hubgroup.vn
❤️ hubgroup.vn là nơi bạn có thể tìm thấy hầu hết các đơn hàng xuất khẩu lao động và du học của hầu hết các quốc gia trên thế giới, cụ thể như:
- Xuất khẩu lao động / Du học Hàn Quốc
- Xuất khẩu lao động / Du học Nhật Bản
- Xuất khẩu lao động / Du học Đài Loan
- Xuất khẩu lao động / Du học Đức
- Xuất khẩu lao động / Du học Canada
- Xuất khẩu lao động / Du học Úc
- Xuất khẩu lao động Singapore, Trung Quốc, Hungary, Nga,...