1. 근로 조건: điều kiện lao động
2. 계약 기간: thời gian hợp đồng
3. 수습 기간: thời gian học việc
4. 근무 시간: thời gian làm việc
5. 휴식 시간: thời gian nghỉ giải lao
6. 임금: tiền công
7. 지급일: ngày chi trả
8. 지급 방법: phương thức tri trả
9. 업무 내용: nội dung công việc
10. 제공하다: cung cấp
11. 부담하다: đảm nhiệm, gánh vác, trách nhiệm
12: 숙식: ăn nghỉ
Trước khi đến với những từ vựng về thủ tục tìm việc hãy cùng xem qua đoạn hội thoại dưới đây:
선생님: 이반 씨, 한국에 취업하는 건 잘 되고 있어요?
Anh Ivan, việc xin đi làm tại Hàn Quốc của anh tiến triển tốt chứ?
이반 씨: 네. 운이 좋아서 조금 빨리 한국에 갈 것 같아요. 지난주에 계약도 했고요.
Vâng, số em may mắn nên có lẽ sẽ sớm được đi Hàn Quốc. Tuần trước em cũng đã ký hợp đồng rồi ạ.
선생님: 그래요? 근무지는 어디로 정해졌어요?
Vậy à? Thế em đã có quyết định làm việc ở đâu chưa.
이반 씨: 아, 근무지는 아직 정해지지 않았어요.
일단은 한국의 산업인력공단을 통해 계약을 한 상태예요.
À, vẫn chưa quyết định nơi làm việc ạ. Trước mắt em mới ký hợp đồng thông qua Tổ chức phát triển nguồn nhân lực Hàn Quốc thôi ạ.
선생님: 그렇군요. 그러면 언제쯤 일하는 곳을 알 구 있어요.
À vậy à. Thế khi nào thì có thể biết nơi làm việc.
이반 씨: 근무지는 한국에 입국한 후 취업 교육을 받은 후에 알려 준대요.
Nơi làm việc sẽ thông báo sau khi nhập cảnh Hàn Quốc và học đào tạo công việc ạ.
- Giải thích một số từ được in đậm:
1. 운이 좋다: số may mắn
2. 아직: vẫn
3. 일단: trước mắt, trước tiên
4. 한국의 산업인력공단: Tổ chức Phát triển nguồn nhân lực Hàn Quốc
5. 알려 주다: thông báo
1.면접을 보다: thi phỏng vấn
2. 사업주: chủ doanh nghiệp
3. 취업자: người tìm việc
4. 고용하다: tuyển dụng/thuê
5. 취업하다: tìm việc
6. 계약을 하다: ký hợp đồng
7. 사인하다/ 서명하다: ký tên
8. 근무하다: làm việc
9. 근무지: nơi làm việc
10. 업체명: tên công ty/tên doanh nghiệp
11. 퇴직하다: về hưu
12. 해고하다: sa thải/đuổi việc
고용허가제로 한국에서 일하게 될 때는 표준근로계약서를 사용합니다. 표준근로계약서는 곤로조건에 관한 분쟁을 예방하고, 외국인 근로자의 권익을 보호하기 위하여 법으로 정해진 서식입니다. 표준근로계약서에는 근로계약 기간, 취업 장소, 업무 내용, 근무시간, 휴식 시간, 휴일, 임금, 임금 지급 시기와 방법, 그 밖에 사용자와 외국인 근로자가 상호 간에 정하고자 하는 근로조건 등에 관한 내용을 담고 있습니다.
Người lao động nước ngoài đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm sẽ sử dụng hợp đồng lao động tiêu chuẩn. Hợp đồng lao động tiêu chuẩn là biểu mẫu được quy định theo pháp luật lao động. Ở hợp đồng lao động tiêu chuẩn có những nội dung bao gồm thời gian, ngày nghỉ, tiền lương, phương thức, thời gian chi trả tiền lương và những điều kiện lao động được thống nhất giữa người sử dụng lao động và người lao động nước ngoài.
Bạn cần được tư vấn cụ thể hơn?
Vui lòng để lại thông tin liên hệ, đội ngũ của chúng tôi sẽ liên hệ hỗ trợ trực tiếp cho bạn.
Tư vấn và hỗ trợ
Trung tâm du học Hàn Quốc - HubGroup
➡️ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa Pan Horizon, 117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
➡️ Hotline: 0865999110
➡️ Email: contact@hubgroup.vn
➡️ Facebook: facebook.com/duhochub
➡️ Website: hubgroup.vn
❤️ hubgroup.vn là nơi bạn có thể tìm thấy hầu hết các đơn hàng xuất khẩu lao động và du học của hầu hết các quốc gia trên thế giới, cụ thể như:
- Xuất khẩu lao động / Du học Hàn Quốc
- Xuất khẩu lao động / Du học Nhật Bản
- Xuất khẩu lao động / Du học Đài Loan
- Xuất khẩu lao động / Du học Đức
- Xuất khẩu lao động / Du học Canada
- Xuất khẩu lao động / Du học Úc
- Xuất khẩu lao động Singapore, Trung Quốc, Hungary, Nga,...