BÀI 56: 이번 여름 휴가 계획은 세웠어?

 "Anh đã lên kế hoạch nghỉ hè lần này chưa?"

👉 Từ vựng về kỳ nghỉ, nghỉ phép

- Từ vựng:

1. 휴가를 신청하다: xin nghỉ phép

2. 휴가를 내다: yêu cầu nghỉ phép

3. 휴가를 받다: được nghỉ phép

4. 휴가를 쓰다: dùng (sử dụng) nghỉ phép

5. 유급 휴일: nghỉ lễ hưởng lương

6. 무급 휴일: nghỉ lễ không lương

7. 법정 휴일: nghỉ lễ theo luật

8. 약정 휴일: nghỉ lễ theo hợp đồng/ nghỉ lễ theo thỏa thuận

9. 연차 휴가: phép năm

10. 출산 휴가: nghỉ thai sản

- Điểm khác nhau giữa nghỉ phép và nghỉ lễ:

휴가와 휴일은 근로자가 쉬는 날이라는 점에서 공통점을 갖습니다. 그러나 휴일이 처음부터 근로 의무가 없는 날인 반면, 휴가는 근로 의무가 있는 날이지만 근로자의 청구나 특별한 사유의 충족으로 인해 이를 면제 받은 날이라는 점에서 차이가 있습니다.

Nghỉ phép và nghỉ lễ đều có điểm chung là ngày nghỉ của người lao động. Nhưng nghỉ lễ là ngày không có nghĩa vụ lao động được quy định từ đầu. Ngược lại nghỉ phép là ngày có nghĩa vụ lao động nhưng người lao động xin nghỉ hoặc là có đầy đủ lý do để được miễn làm và đây là điểm khác nhau của nghỉ lễ và nghỉ phép.

👉 Đọc đoạn hội thoại dưới đây và xem nội dung phần gạch chân

이반: 병가를 신청하고 싶은데요.

Tôi muốn xin nghỉ ốm

직원: 네. 병가라면 어디 아프신 거예요?

Vâng, anh bị ốm sao?

이반: 네. 허리가 좀 아파서 병원에 갔는데 수술을 받는게 좋겠다고 하네요.

Vâng, tôi hơi đau lưng nên đã đến bệnh viện và bác sĩ bảo nên phẫu thuật.

직원: 수술이요? 그럼 심한 거 아니에요?

Phải phẫu thuật ạ? Vậy thì là nặng lắm không anh?

이반: 간단한 수술이라고 하셨어요. 한 일주일 정도 병가를 쓰면 될 것 같아요.

Bác sĩ bảo là phẫu thuật đơn giản thôi. Tôi xin nghỉ ốm khoảng 1 tuần là được.

직원: 네. 알겠습니다. 여기 병가 신청서와 필요한 서류 들이에요. 잘 읽어 보시고 가급적 빨리 제출해 주세요.

Vâng, tôi biết rồi. Đây là đơn xin nghỉ ốm và các giấy tờ cần thiết. Anh hãy đọc kỹ và nếu có thể anh hãy nộp sớm.

- Nghĩa một số từ được bôi đen:

1. 심하다: Nặng nề, trầm trọng

2. 간단하다:  Đơn giản

3. 가급적 빨리: Nếu có thể nhanh, Càng sớm càng tốt.

👉 Từ vựng về nghỉ ốm

1. 병가: nghỉ ốm

2. 병가 사유: lý do nghỉ ốm

3. 병가 기간: thời gian nghỉ ốm

4. 소속: bộ phận/đơn vị/nơi

5. 직원: chức vụ

6. 비상 연락처: liên lạc khẩn cấp

7. 통원 치료를 하다: điều trị ngoại trú

8. 입원을 하다: nhập viện

9. 조퇴하다: về sớm

10. 결근하다: nghỉ làm

11. 무단결근하다: nghỉ làm không có lý do

👉 Tìm hiểu về luật lao tiêu chuẩn lao động cho việc nghỉ phép

1. 법정 휴일 (휴가): Nghỉ lễ (Nghỉ phép) theo quy định

"근로 기준법"에 의해 규정된 휴가 또는 휴일을 말합니다. 근로 기준법상 휴일은 제 55조에 의한 '유급 주휴일' (사용자는 근로자에게 1주일 평균 1회 이상의 유급 휴일을 주어야 한다.)과 "근로자의 날 제정에 관한 법률"에 의한 '근로자의 날(매년 5월 1일)'입니다.

Là ngày nghỉ lễ hay nghỉ phép được quy định theo "Luật tiêu chuẩn lao động". Dựa trên luật tiêu chuẩn lao động điều số 55 'Nghỉ cuối tuần hưởng lương' (Người sử dụng lao động trung bình 1 tuần phải cho người lao động hơn 1 ngày nghỉ có lương) và ngày Quốc tế Lao động (mùng 1 tháng 5 hàng năm) theo "Luật liên quan về chế độ ngày Quốc tế Lao động".

2. 약정 휴일 (휴가): Nghỉ lễ (Nghỉ phép) theo hợp đồng/Nghỉ lễ (Nghỉ phép) theo thỏa thuận

회사의 단체 협약 등에서 정하여 시행하는 휴가 또는 휴일을 말합니다. 약정 휴일에 관해서는 근로 기준법에서 규정하고 있지 않습니다. 약정 휴일에 관하여는 회사의 단체협약 등에서 정하여 시행하고 있으며 단체 협약에서 정해진 사항진 사항에 대해서는 노사 당사자가 준수해야 합니다.

Là ngày nghỉ lễ hay nghỉ phép được thi hành theo thỏa thuận của tập thể công ty. Việc nghỉ lễ theo thỏa thuận không có quy định trong luật tiêu chuẩn lao động. Việc nghỉ lễ theo thỏa thuận là thi hành theo quyết định được thỏa thuận của tập thể công ty, quyết định được thỏa thuận của tập thể này phải tuân thủ theo công đoàn của công ty.

3. 유급 휴일: Nghỉ lễ hưởng lương

근로의 의무는 있으나 근로 기준법 등에 의거 근로가 면제되는 날로 유급으로 하고 쉬는 휴일입니다. 1주일에 평균 1회 이상 주어야 하는 임금이 지불되는 휴일을 말합니다 (근로 기준법 제 55조). 이와 달리 근로의 의무가 있으나 취업 규칙, 단체 협약 등을 통하여 무급으로 하고 쉬는 휴일을 무급 휴일이라고 합니다.

Là ngày nghỉ mà người lao động mặc dù có nghĩa vụ phải làm việc nhưng được miễn việc và được hưởng lương theo luật tiêu chuẩn lao động. Đây là ngày nghỉ trung bình một tuần một lần trở lên và được trả lương (Điều 55 Luật tiêu chuẩn lao động). Tuy nhiên, ngày nghỉ mà người lao động có nghĩa vụ phải làm việc nhưng được nghỉ do quy định công việc hoặc thỏa thuận tập thể và không được trả lương được gọi là nghỉ lễ không lương.


Đăng ký khóa học tiếng Hàn EPS - E9 ngay hôm nay!

Bạn cần được tư vấn cụ thể hơn?
Vui lòng để lại thông tin liên hệ, đội ngũ của chúng tôi sẽ liên hệ hỗ trợ trực tiếp cho bạn.


Tư vấn và hỗ trợ

Trung tâm du học Hàn Quốc - HubGroup
➡️ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa Pan Horizon, 117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
➡️ Hotline: 0865999110
➡️ Email: contact@hubgroup.vn
➡️ Facebook: facebook.com/duhochub
➡️ Website: hubgroup.vn

❤️ hubgroup.vn là nơi bạn có thể tìm thấy hầu hết các đơn hàng xuất khẩu lao động và du học của hầu hết các quốc gia trên thế giới, cụ thể như:
-  Xuất khẩu lao động / Du học Hàn Quốc
-  Xuất khẩu lao động / Du học Nhật Bản
-  Xuất khẩu lao động / Du học Đài Loan
-  Xuất khẩu lao động / Du học Đức
-  Xuất khẩu lao động / Du học Canada
-  Xuất khẩu lao động / Du học Úc
- Xuất khẩu lao động Singapore, Trung Quốc, Hungary, Nga,...