리한 투안 씨, 계약 연장했어요?
Anh Tuấn đã được gia hạn hợp đồng phải không?
투안 네. 지난달에 계약 기간이 끝나서 재계약했어요.
Vâng. Tháng trước sau khi thời gian hợp đồng kết thúc tôi đã. ký lại hợp đồng.
리한 그래요? 재계약을 하면 체류 기간은 자동으로 연장되는 거예요?
Vậy à, nếu ký lại hợp đồng thì thời gian cư trú tự động gia hạn phải không?
투안 그건 아니래요. 따로 체류 기간 연장 허가를 받아야 해요.
Không, không phải như vậy. Phải đi đăng ký gia hạn thời gian cư trú lại.
리한 그렇군요. 그럼 연장 허가는 아직 안 받은 거예요?
Vậy à. Vậy anh vẫn chưa đăng ký gia hạn phải không?
투안 네, 체류 기간 만료 전까지만 받으면 돼요.
저는 한국에 온 지 3년 이 되기 때문에 따로 준비해야 하는 서류가 좀 있더라고요.
그래 서 오늘 고용 지원 센터에 가 보려고 해요.
Vâng, trước khi thời gian cư trú hết hạn đi đăng ký lại là được.
Tôi đã sang Hàn Quốc được 3 năm nên phải chuẩn bị thêm một số giấy tờ khác nữa.
Vậy nên hôm nay tôi định đi đến Trung tâm hỗ trợ việc làm.
❤️ "자동으로 " Tự động
"따로 " Riêng biệt/thêm
| STT | Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
| 1. | 체류하다 | Cư trú/lưu trú |
| 2. | 체류 기간 | Thời gian cư trú |
| 3. | 체류 가능 기간 | Thời gian có thể cư trú |
| 4. | 변경 가능 횟수 | Số lần có thể thay đổi |
| 5. | 연장하다 | Gia hạn |
| 6. | 체류지 입서류 | Giấy tờ xác nhận nơi cư trú |
| 7. | 자진 출국 각서 | Bản cam kết xuất cảnh tự nguyện |
| 8. | 임대차 계약서 | Hợp đồng thuê |
| 9. | 신원 보증서 | Đơn xin bảo lãnh |
| 10. | 취업 활동 기간 연장 신청서 | Đơn xin gia hạn thời gian làm việc |
| 11. | 구직등록필증 | Giấy xác nhận đăng ký tìm việc |
투한 흐엉 씨 이야기 들었어요?
Anh đã nghe chuyện của Hương chưa?
리한 아니요. 무슨 일 있어요? 오늘 작업장에서 안 보이 던데요.
Chưa, có chuyện gì vậy? Hôm nay tôi không nhìn thấy cô ấy ở xưởng.
투한 체류 자격이 문제가 돼서 이것저것 알아보고 다니나 봐요.
Hình như cô ấy gặp vấn đề về tư cách cư trú nên đang chạy khắp nơi để tìm hiểu thì phải.
리한 정말이요? 지난달에 계약 갱신하지 않았어요? Thật sao?
Tháng trước cô ấy chưa ký tiếp hợp đồng à?
투한 네, 계약은 했는데 체류 연장 신청을 따로 안 해서 불법 체류가 됐대요.
Ký rồi, nhưng không đăng ký gia hạn cư trú lại nên bị thành cư trú bất hợp pháp.
리한 그럼, 흐엉 씨는 귀국해야 하는 거예요?
Vậy thì Hương phải trở về nước sao?
투한 그건 아니고 벌금을 좀 내야 할 것 같다고 해요.
Không phải về mà có lẽ phải nộp tiền phạt.
❤️ "문제가 돼서" Có vấn đề/thành vấn đề
"이것저것" Cái này cái kia
| STT | Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
| 1. | 체류 자격 | Tư cách cư trú |
| 2. | 합법 체류 | Cư trú hợp pháp |
| 3. | 불법 체류 | Cư trú bất hợp pháp |
| 4. | 체류 자격 외 활동 | Hoạt động (làm việc) ngoài tư cách cư trú |
| 5. | 자격을 부여하다 | Cấp tư cách cư trú |
| 6. | 자격을 획득하다 | Có được tư cách cư trú |
| 7. | 자격을 병경하다 | Thay đổi tư cách cư trú |
| 8. | 추방되다 | Bị trục xuất |
| 9. | 벌금을 내다 | Nộp tiền phạt |
| 10. | 강제 출국을 당하다 | Bị cưỡng chế xuất cảnh |
| 11. | 자진 출국하다 | Tự nguyện xuất cảnh |
❤️ 체류 기간 연장 Gia hạn thời gian cư trú
체류 기간 연장이란? Gia hạn thời gian cư trú là gì?
이전에 허가 받은 체류 기간을 초과하여 계속 대한민국에 체류하고자 하는 외국인은 체류 기간 연장 허가를 받 아야 합니다.
Nếu người nước ngoài muốn tiếp tục cư trú tại Hàn Quốc sau khi thời gian cư trú đã quá hạn thì phải nhận được cấp phép gia hạn thời gian cư trú.
체류 연장 가능 기간 Thời gian có thể gia hạn cư trú
고용 노동부에서 재고용 확인서를 받아오면 4년 10개월을 초과하지 않는 범위내에서 체류 연장이 가능합니다.
Người nước ngoài được phép gia hạn thời gian cư trú không quá 4 năm 10 tháng nếu có được giấy xác nhận tái tuyển dụng của Bộ Lao động.

현재의 체류 기간이 만료하기 전 2개월부터 만료 당일까지 신청하여야 합니다. 체류 기간 만료일이 지난 후 체류 기간 연장 허가를 신청하면 범칙금이 부과됩니다.
Bạn phải đề nghị 2 tháng trước trước ngày hết hạn của thời gian cư trú hiện tại. Nếu để quá ngày hết hạn thời gian cư trú bạn mới đề nghị cấp phép gia hạn thời gian cư trú thì sẽ bị nộp tiền phạt.
본인 또는 대리인이 주소지 관할 출입국 사무소에 필요한 서류를 준비하셔서 신청하시면 됩니다. 단, 신청 당일 본인 이 국내에 체류하고 있는 경우 신청이 가능합니다.
Người lao động nước ngoài hoặc người đại diện chuẩn bị những giấy tờ cần thiết mang đến Cục Quản lý Xuất Nhập Cành chính quyền địa phương để xin cấp phép. Ngày đề nghị cấp phép bản thân người đề nghị phải có mặt tại Hàn Quốc mới có thể đề nghị được.
Bạn cần được tư vấn cụ thể hơn?
Vui lòng để lại thông tin liên hệ, đội ngũ của chúng tôi sẽ liên hệ hỗ trợ trực tiếp cho bạn.
Tư vấn và hỗ trợ
Trung tâm du học Hàn Quốc - HubGroup
➡️ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa Pan Horizon, 117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
➡️ Hotline: 0865999110
➡️ Email: contact@hubgroup.vn
➡️ Facebook: facebook.com/duhochub
➡️ Website: hubgroup.vn
❤️ hubgroup.vn là nơi bạn có thể tìm thấy hầu hết các đơn hàng xuất khẩu lao động và du học của hầu hết các quốc gia trên thế giới, cụ thể như:
- Xuất khẩu lao động / Du học Hàn Quốc
- Xuất khẩu lao động / Du học Nhật Bản
- Xuất khẩu lao động / Du học Đài Loan
- Xuất khẩu lao động / Du học Đức
- Xuất khẩu lao động / Du học Canada
- Xuất khẩu lao động / Du học Úc
- Xuất khẩu lao động Singapore, Trung Quốc, Hungary, Nga,...