* Tiếng Hàn hiện nay có 2 hệ thống số đếm là số Thuần Hàn ( 일, 이, 삼, 사,...) và số Hán Hàn ( 하나, 둘, 셋,...).
- Khi nói đến số tiền, ta sử dụng số đếm Hán Hàn để đọc. Các đơn vị đếm sẽ lần lượt là:
|
Số tiền |
Tiếng Hàn |
| 100 |
백 |
| 1.000 |
천 |
| 10.000 |
만 |
| 100.000 |
십만 |
| 1.000.000 |
백만 |
| 10.000.000 |
천만 |
| 1.000.000.000 |
십억 |
* Cách đọc những số tiền < 100.000.000 trong tiếng Hàn
- Thông thường, người Việt đọc số tiền theo 3 chữ số, ở Hàn Quốc thì khác, họ sẽ đọc theo 4 chữ số.
|
Số tiền |
Tiếng Hàn |
| 7.000 đồng |
칠천 동 |
| 1.200 đồng |
천이백 동 |
| 73.200 đồng |
칠만삼천이백 동 |
| 220.000 đồng |
이십이만 동 |
| 256.300 đồng |
이십오만육천삼백 동 |
| 525.329 đồng |
오십이만오전삼백이십구 동 |
| 1.203.000 đồng |
백이십만삼천 동 |
| 2.500.000 đồng |
이백오십만 동 |
| 4.583.000 đồng |
사백오십팔만삼천 동 |
| 11.500.400 đồng |
천백오십만사백 동 |
| 32.958.000 đồng |
삼천 이백 구십오 만 팔천 동 |
* Cách đọc những số tiền ≥ 100.000.000 trong tiền Hàn
| Số tiền |
Tiếng Hàn |
| 125.000.000 đồng |
일억이천오백만 동 |
| 140. 385.000 đồng |
일억사천삼십팔만오천 동 |
| 320.000.000 đồng |
삼억이천만 동 |
| 560.000.000 đồng |
오억육천만 동 |
| 465.325.500 đồng |
사억육천오백삼십이만오천오백 동 |
| 1.489.070.000 đồng |
십사억 팔천 구백 칠만 동 |
| 3.450.230.000 đồng |
삼십사억오천이십삼만 동 |
* Cách đọc số tiền trong tiếng Hàn
| Số tiền |
Tiếng Hàn |
| 550 đồng |
오백오십동 |
| 15.000 đồng |
만 오천 동 |
| 3.650 đồng |
삼천육백오십 동 |
| 12.000 đồng |
만이천 동 |
| 120.000 đồng |
십이 만 동 |
| 335.000 đồng |
삼십삼 만 오천 동 |
| 651.000 đồng |
육십오만천 동 |
| 1.247.000 đồng |
백 이십사 만 칠천 동 |
| 9.350.000 đồng |
구백삼십오만 동 |
| 10.600.000 đồng |
천 육십 만 동 |
| 25.000.000 đồng |
이천오백만 동 |
| 336.705.000 đồng |
삼억 삼천 육백 칠십 만 오천 동 |
| 750.400.600 đồng |
칠억오천사십만육백 동 |
| 1.250.000.000 đồng |
십이억오천만 동 |
| 5.624.855.000 đồng |
오십육억 이천 사백 팔십 오만 오천 동 |
Tư vấn và hỗ trợ
Trung tâm du học Hàn Quốc - HubGroup
➡️ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa Pan Horizon, 117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
➡️ Hotline: 0812899885 / 0865999110
➡️ Email: contact@hubgroup.vn
➡️ Facebook: facebook.com/duhochub
➡️ Website: hubgroup.vn
❤️ hubgroup.vn là nơi bạn có thể tìm thấy hầu hết các đơn hàng xuất khẩu lao động và du học của hầu hết các quốc gia trên thế giới, cụ thể như:
- Xuất khẩu lao động / Du học Hàn Quốc
- Xuất khẩu lao động / Du học Nhật Bản
- Xuất khẩu lao động / Du học Đài Loan
- Xuất khẩu lao động / Du học Đức
- Xuất khẩu lao động / Du học Canada
- Xuất khẩu lao động / Du học Úc
- Xuất khẩu lao động Singapore, Trung Quốc, Hungary, Nga,...