Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Tình yêu

I. Những câu tỏ tình bằng tiếng Hàn

+ 보고 싶어: Em nhớ anh/Anh nhớ em

+ 좋아해: Em thích anh/Anh thích em

+ 많이 좋아해: Em thích anh nhiều lắm/ Anh thích em nhiều lắm

+ 사랑해: Em yêu anh/Anh yêu em

+ 나는 니꺼야: Anh là của em

+ 나와 결혼해 줄래: Lấy anh nhé

+ 내 아내가 되어줘: Làm vợ anh nhé

II. Những câu thể hiện tình cảm bằng tiếng Hàn

+ 안아 줘: Ôm em đi/ôm anh đi

+ 뽀뽀하고 싶어: Em muốn hôn anh

+ 같이 있고 싶어: Anh muốn ở cùng em

+ 진심으로 사랑해: Anh thực sự rất yêu em

+ 미소가 정말 그리워: Anh nhớ nụ cười của em

III. Những từ vựng tiếng Hàn về chủ đề tình yêu

+ 사랑/ 애정: Tình yêu

+ 사랑하다: Yêu

+ 심장: Trái tim

+ 마음: Tấm lòng

+ 운명: Vận mệnh

+ 인연: Nhân duyên

+ 인연을 맺다: Kết nhân duyên

+ 인연을 깊다: Nhân duyên sâu nặng

+ 전생의 인연: Nhân duyên từ kiếp trước

+ 인연을 끊다: Cắt đứt nhân duyên

+ 발렌타인데이: Ngày lễ tình nhân

+ 사랑의 보금자리: Tổ ấm uyên ương

+ 연애편지: Thư tình

+ 자유연애: Tự do yêu đương

IV. Giai đoạn trong tình yêu tiếng Hàn

+ 선보다: Xem mặt

+ 데이트하다: Hẹn hò

+ 구혼하다: Cầu hôn

+ 프로포즈하다: Cầu hôn, ngỏ lời

+ 약혼하다/정혼하다: Đính hôn

+ 이혼하다: Ly hôn

+ 미혼: Chưa lập gia đình

+ 혼전동거: Sống chung trước hôn nhân

+ 결혼 전동거: Sống chung với nhau trước khi cưới

+ 사랑없는 결혼: Hôn nhân không có tình yêu

V. Những mối quan hệ trong tình yêu bằng tiếng Hàn

+ 짝사랑/ 외사랑: Yêu đơn phương

+ 첫사랑: Tình đầu

+ 끝사랑: Tình cuối

+ 사랑사기: Lừa tình

+ 옛사랑: Người yêu cũ

+ 삼각관계/삼각연애: Mối quan hệ tay ba, tình yêu tay ba

+ 불타는 사랑: Tình yêu cháy bỏng

+ 낭만적인 사랑: Mối tình lãng mạn

+ 한결같이사랑하: Mối tình chung thủy

+ 이루어지지 않은 사랑: Mối tình dở dang, chưa chọn vẹn

+ 사랑에 빠지다: Đắm chìm trong tình yêu

+ 사랑을 잃다: Mất đi tình yêu

+ 사랑에 눈멀다: Mù quáng vì yêu

+ 사랑이 식다: Tình yêu phai nhạt

+ 사랑이 깨지다: Tình yêu tan vỡ

VI. Tâm trạng trong tình yêu bằng tiếng Hàn

+ 질투하다: Ghen tuông

+ 강짜를 부리다: Ghen

+ 화내다/성내다: Giận hờn

+ 그립다/보고싶다: Nhớ nhung

+ 외롭다: Cô đơn

+ 행복하다: Hạnh phúc

+ 상사병: Bệnh tương tư

+ 몰래 사랑하다: Yêu thầm

+ 비밀리 사랑하다: Thầm thương trộm nhớ

+ 사랑싸움: Cãi nhau yêu

+ 사랑을 고백하다: Thổ lộ tình yêu

+ 설레다: Rung động, xao xuyến

+ 서로 반하다: Phải lòng nhau

+ 한 눈에 반하다: Phải lòng từ cái nhìn đầu tiên

+ 치근거리다: Tán tỉnh, trêu ghẹo

VII. Thể hiện tình yêu bằng tiếng Hàn

+ 키스하다: Hôn, nụ hôn

+ 뽀뽀하다: Thơm, hôn vào má

+ 입술을 맞추다: Hôn môi

+ 사랑을 속삭이다: Tâm tình, thủ thỉ

+ 변치않는 사랑: Tình yêu không đổi thay

+ 사랑을 받다: Chấp nhận tình yêu

+ 사랑을 잃다: Mất đi tình yêu

+ 사랑에 눈멀다: Mù quáng vì tình yêu

+ 격렬한 사랑: Tình yêu mãnh liệt

+ 영원한 사랑을 맹세하다: Thề yêu mãi mãi

+ 사랑을 바치다: Cống hiến cho tình yêu

+ 사랑의 힘: Ma lực tình yêu

Tư vấn và hỗ trợ

Trung tâm du học Hàn Quốc - HubGroup
➡️ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa Pan Horizon, 117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
➡️ Hotline: 0812899885 / 0865999110
➡️ Email: contact@hubgroup.vn
➡️ Facebook: facebook.com/duhochub
➡️ Website: hubgroup.vn

❤️ hubgroup.vn là nơi bạn có thể tìm thấy hầu hết các đơn hàng xuất khẩu lao động và du học của hầu hết các quốc gia trên thế giới, cụ thể như:
-  Xuất khẩu lao động / Du học Hàn Quốc
-  Xuất khẩu lao động / Du học Nhật Bản
-  Xuất khẩu lao động / Du học Đài Loan
-  Xuất khẩu lao động / Du học Đức
-  Xuất khẩu lao động / Du học Canada
-  Xuất khẩu lao động / Du học Úc
- Xuất khẩu lao động Singapore, Trung Quốc, Hungary, Nga,...