Đại học Daejeon là trường TOP 2 hàng đầu tại thành phố công nghệ Daejeon và là một trường tổng hợp chính quy có chất lượng hàng đầu Hàn Quốc.

- Tên tiếng Anh: Daejeon University (DJU)
- Tên tiếng Hàn: 대전대학교
- Loại hình: Tư thục
- Địa chỉ: 62 Daehak-ro, Yongun-dong, Dong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
- Website: https://www.dju.ac.kr/
- Đại học Daejeon tọa lạc tại thành phố Daejeon, thung lũng Sillicon của Hàn Quốc. Nơi đây là thủ phủ của hơn 200 viện nghiên cứu lớn như: Samsung, LG, KAIST,.... Daejeon còn là trung tâm giao thông của Hàn Quốc, với hệ thống giao thông hiện đại, cách thủ đô Seoul 50 phút đi tàu cao tốc.
- Trường Đại học Daejeon được thành lập năm 1980, với mục tiêu phát huy tối đa khả năng sáng tạo của sinh viên trong môi trường học tập hiện đại, chuyên nghiệp và năng động.
- Trải qua 40 năm hoạt động và phát triển, Khoa Đông y đã trở thành niềm tự hào của trường Đại học Daejeon.
- Khoa Đông y của trường xếp thứ 2 trong bảng xếp hạng các khoa nghiên cứu và đào tạo ngành Đông y tốt nhất Hàn Quốc.
- Năm 2020, trường nằm trong danh sách các trường đại học được Bộ giáo dục Hàn Quốc chứng nhận Năng lực tuyển sinh & quản lý sinh viên quốc tế.
- Điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm THPT từ 5.0 trở lên
- Không yêu cầu TOPIK
- Đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3, hoặc cấp học tương đương
- Tối thiểu TOPIK 3
- Sinh viên đăng ký khối ngành Tự nhiên, Nghệ thuật, Thể chất cần tối thiểu TOPIK 2
| Học kỳ | Thời gian | Số ngày học mỗi tuần | Thời gian học mỗi ngày |
| Học kỳ mùa xuân, hè | 15 tuần/kỳ | Thứ 2 - 6, tổng 20 giờ, 15 tuần | 4 giờ (9:00 - 13:00) |
| Học kỳ mùa thu, đông | 8 tuần/kỳ | 4 giờ (9:00 - 13:00) |
| Khoản | Chi phí | Ghi chú | |
| KRW | VNĐ | ||
| Phí đăng ký | 30,000 | 600,000 | |
| Phí nhập học | 50,000 | 1,000,000 | Không hoàn trả |
| Học phí | 4,840,000 | 96,800,000 | 1 năm |
| Bảo hiểm | 150,000 | 3,000,000 | 1 năm |
| KTX | 1,920,000 | 38,000,000 | 6 tháng |
| Chi phí ăn uống | 600,000 | 12,000,000 | 1 học kỳ/3 bữa ăn/ngày |
| Khoa Nhân văn |
- Nội dung văn hóa toàn cầu - Lịch sử và Văn hóa - Khoa học chính trị ngoại giao - Khoa học đời sống - Sáng tạo văn học và Ngôn ngữ Hàn Quốc - Kinh tế học - Khoa học dữ liệu |
| Khoa Thiết kế và Nghệ thuật |
- Kiến trúc - Thiết kế truyền thông - Hình ảnh hoạt hình - Thiết kế thư pháp - Thiết kế và kinh doanh thời trang - Phát thanh và Nghệ thuật biểu diễn |
| Khoa học xã hội |
- Luật - Quân sự - Hành chính công - Tư vấn và Giáo dục trẻ - Phúc lợi xã hội - Giáo dục đặc biệt cấp Trung học cơ sở |
| Khoa kinh doanh |
- Quản trị kinh doanh - Quản lý khám chữa bệnh - Kế toán - Tâm lý quảng cáo và công nghiệp - Ngôn ngữ quốc tế (tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Nhật) - Thương mại quốc tế - Lưu thông hàng hóa quốc tế |
| Khoa học công nghệ |
- Kỹ thuật kiến trúc - Xây dựng - Kỹ thuật môi trường - Hóa học ứng dụng - Công nghệ phần mềm IT - Kỹ thuật máy tính - Điện tử và Kỹ thuật thông tin truyền thông - An toàn xây dựng và Phòng chống thiên tai - Khoa học và kỹ thuật vật liệu tiên tiến - Kỹ thuật phòng chống cháy nổ và thiên tai |
| Khoa học y tế và sức khỏe |
- Điều dưỡng - Bệnh lý lâm sàng - Sức khỏe và làm đẹp - Thể chất - Quản lý tập luyện và sức khỏe - Vật lý trị liệu - Cứu hộ khẩn cấp - Thực phẩm và Dinh dưỡng |
| Khoa Đông y |
- Đông y dự phòng - Đông y |
- Phí đăng ký - nhập học
+ Phí xét tuyển: 50,000 KRW (~1,000,000 VNĐ)
+ Phí nhập học: 308,000 KRW/năm (~6,160,000 VNĐ)
- Học phí chuyên ngành
+ Nhóm 1: Ngôn ngữ & văn học Hàn Quốc, Văn hóa lịch sử, Kinh tế, Chính trị & ngoại giao, Phúc lợi xã hội, Luật, Hành chính, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Ngôn ngữ & văn hóa Nga/Anh - Mỹ/Trung Quốc/Nhật Bản, Thương mại Quốc tế, Logistics: 3.192.000 KRW (~63.840.000 VNĐ).
+ Nhóm 2: Big Data, Thiết kế thư pháp: 3.527.000 KRW (~70.540.000 VNĐ)
+ Nhóm 3: Sáng tạo toàn cầu, Khoa học đời sống, Thiết kế thời trang Thương mại, Tư vấn giáo dục mầm non, Bảo mật thông tin, Quản lý sắc đẹp và sức khỏe, Thực phẩm & dinh dưỡng: 3.672.000 KRW (~73.440.000 VNĐ)
+ Nhóm 4: Khoa học sức khỏe (2 chuyên ngành), Phát thanh: 3.827.000 KRW (~76.540.000 VNĐ)
+ Nhóm 5: Hóa học ứng dụng và Kỹ thuật môi trường: 3.832.000 KRW (~76.640.000 VNĐ)
+ Nhóm 6: Kiến trúc (5 năm), Hoạt hình, Kỹ thuật kiến trúc, Xây dựng, Khoa học máy tính, Thông tin & truyền thông, Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật an toàn & phòng chống thiên tai: 3.992.000 KRW (~79.840.000 VNĐ)
+ Nhóm 7: Đông y Trung Quốc: 4.675.000 KRW (~93.500.000 VNĐ)
- Học bổng TOPIK - áp dụng đối với học kỳ đầu
| Điều kiện | Học bổng |
| TOPIK 4 | Giảm 200,000 KRW học phí (~3,800,000 VND) |
| TOPIK 5 | Giảm 300,000 KRW học phí (~5,700,000 VND) |
| TOIPK 6 | Giảm 400,000 KRW học phí (~7,600,000 VND) |
- Học bổng GPA - áp dụng từ kỳ thứ 2 trở đi
| Điểm GPA | Học bổng |
| 2.0 trở lên | Giảm 20% học phí |
| 2.5 trở lên | Giảm 30% học phí |
| 3.0 trở lên | Giảm 40% học phí |
| 4.0 trở lên | Giảm 50% học phí |
| Sinh viên điểm cao nhất lớp với GPA từ 4.0 trở lên | 100% học phí |
- Trường xây dựng các khu kí túc xá đại học Daejeon dành riêng cho sinh viên quốc tế. Khi mới nhập học du học sinh phải ở kí túc xá nhất 6 tháng
+ Mỗi phòng đều được trang bị bàn học, ghế, sử dụng chung wifi.
+ Sinh viên có thể đặt mua chăn và gối với chi phí 50,000 KRW (~954,000 VNĐ)
+ Có phòng tự học, sinh hoạt chung, nhà ăn, phòng máy tính, phòng tập gym, phòng giặt,...
* Lưu ý: Sinh viên không được phét hút thuốc, nuôi thú, ăn uống trong kí túc xá
| KTX | Phòng | Chi phí (KRW/kỳ) | Chi phí (VNĐ/kỳ) |
| Tòa KTX 2 | Phòng 3 | 450,000 | 9,000,000 |
| Tòa KTX quốc tế | Phòng đôi | 700,000 | 14,000,000 |
)
👉 Trên đây là một số thông tin về trường Đại học Daejon mà HubGroup muốn gửi đến bạn, các bạn có thể tham khảo qua để chọn cho mình ngôi trường phù hợp nhất nha!
Tư vấn và hỗ trợ
Trung tâm du học Hàn Quốc - HubGroup
➡️ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa Pan Horizon, 117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
➡️ Hotline: 0865999110 / 0812899885
➡️ Email: contact@hubgroup.vn
➡️ Facebook: facebook.com/duhochub
➡️ Website: hubgroup.vn
❤️ hubgroup.vn là nơi bạn có thể tìm thấy hầu hết các đơn hàng xuất khẩu lao động và du học của hầu hết các quốc gia trên thế giới, cụ thể như:
- Xuất khẩu lao động / Du học Hàn Quốc
- Xuất khẩu lao động / Du học Nhật Bản
- Xuất khẩu lao động / Du học Đài Loan
- Xuất khẩu lao động / Du học Đức
- Xuất khẩu lao động / Du học Canada
- Xuất khẩu lao động / Du học Úc
- Xuất khẩu lao động Singapore, Trung Quốc, Hungary, Nga,...