ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀN QUỐC - 한국교통대학교

ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀN QUỐC được thành lập vào năm 1905, tiền thân là trường đại học đường sắt quốc gia. Đây là điểm đến lý tưởng dành cho sinh viên Việt Nam. Cùng tìm hiểu về ngôi trường này với HubGroup nhé!

I. TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀN QUỐC - 한국교통대학교

➤ Tên tiếng Hàn: 한국교통대학교

➤ Tên tiếng Anh: Korea National University of Transportation (KNUT)

➤ Tên tiếng Việt: ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀN QUỐC

➤ Loại hình: Công lập

➤ Năm thành lập: 1905

 Địa chỉ: 

Học xá Chungju: 50, Daehak-ro, Geomdan-ri, Daesowon-myeon, Chungju-si, Chungcheongbuk

Học xá Jungpyeong: 61, Daehak-ro, Yonggang-ri, Jeungpyeong-eup, Jeungpyeong-gun, Chungcheongbuk

Học xá Uiwang: 157, Cheoldobangmulgwan-ro, Uiwang-si, Gyeonggi

➤ Webhttp://ut.ac.kr

II. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀN QUỐC - 한국교통대학교

2.1 Thông tin chung về trường Đại học giao thông vận tải Hàn Quốc

👨‍🎓 Trường tọa lạc tại tại Chungcheongbuk, cách Seoul 1 giờ 30 phút đi tàu nhanh. 

👨‍🎓 Hiện tại trường có 3 cơ sở đào tạo, trong đó Chungju campus và Jungpyeong campus ở tỉnh Chungcheongbuk và Uiwang campus ở tỉnh Gyeonggi.

👨‍🎓 Cơ sở chính đặt tại thành phố Chungju là một thành phố có truyền thống võ học và là nơi phát triển môn võ Taekkyeon nổi tiếng của người Hàn. Không những là vùng đất võ, Chungju còn được biết đến bởi các rừng táo bạt ngàn và rất ngon, cùng nhiều khu nước khoáng nóng trên các đỉnh núi, thu hút khách rất đông du lịch. Thành phố nhỏ Chungju cũng tự hào khi sản sinh ra người con ưu tú – Tổng thư ký Liên hợp quốc Ban-Ki-Mun.

👨‍🎓 Đại học Quốc gia Hàn Quốc là trường đại học công lập duy nhất chuyên ngành và tập trung giáo dục và nghiên cứu về giao thông vận tải và thông tin liên lạc về Kỹ thuật và Công nghệ, tập trung vào bốn chuyên ngành giao thông chính: hàng không thông minh, ô tô, hệ thống hậu cần thông tin giao thông, yếu kém về giao thông và đường sắt trong tương lai. 

2.2 Những điểm nổi bật của trường Đại học giao thông vận tải Hàn Quốc

👨‍🎓 Trường xếp hạng 3 trong số 32 trường Đại học quốc gia số lượng sinh viên ra trường có việc làm.

👨‍🎓 Có các chương trình chuyên ngành nâng cao triển vọng việc làm.

👨‍🎓 Triển khai các trại lao động, các lớp học việc làm, các bài giảng việc làm đặc biệt và các diễn đàn việc làm.

👨‍🎓 Cơ hội việc làm thường xuyên được cập nhập.

👨‍🎓 Tổ chức nhiều cuộc thi sáng tạo.

👨‍🎓 Năm 2020, Korea National University of Transportation được Bộ Giáo dục Hàn Quốc chứng nhận Năng lực quản lý sinh viên quốc tế.

👨‍🎓 KNUT là trường đại học công lập duy nhất đào tạo chuyên sâu về Giao thông vận tải tại Hàn Quốc.

2.3 Điều kiện du học Đại học giao thông vận tải Hàn Quốc

Điều kiện Hệ tiếng Hàn Hệ Đại học Hệ Cao học
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài ✔️ ✔️ ✔️
Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học ✔️ ✔️ ✔️
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc ✔️ ✔️ ✔️
Học viên tối thiểu phải tốt nghiệp THPT ✔️ ✔️ ✔️
Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5 ✔️ ✔️ ✔️
Đại tối thiểu TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5   ✔️  
Đã có bằng cử nhân và TOPIK 4     ✔️

2.4 Chương trình đào tạo tiếng Hàn Đại học Giao thông vận tải Hàn Quốc

👨‍🎓 Chương trình học: Học phí 4,000,000 KRW/năm (80,000,000 VND)

Trên lớp

Thời gian học: Thứ 2 – Thứ 6, 10 tuần/kỳ ~ 200 giờ

Cấp độ từ 1 – 6: Nghe, nói, đọc, viết, tập trung đào tạo giao tiếp

Lớp học 

Luyện thi TOPIK

Lớp văn hóa: Thư pháp, Taekwondo, phát âm, nghe hội thoại thường nhật, luyện viết, v.v

👨‍🎓 Lịch đào tạo tiếng Hàn tại đại học Giao thông vận tải Hàn Quốc

Học kỳ Thời gian học Đăng ký
Kỳ mùa xuân Tháng 3 ~ tháng 5 Tháng 2
Kỳ mùa Hè Tháng 6 ~ tháng  Tháng 5
Kỳ mùa Thu Tháng 9 ~ tháng 11 Tháng 8
Kỳ mùa Đông Tháng 12 ~ tháng 2 Tháng 11

2.5 Chương trình đào tạo Hệ Đại học Giao thông vận tải Hàn Quốc

👨‍🎓 Chương trình học:

✔️ Tân sinh viên: 30,000 KRW

✔️ Sinh viên chuyển tiếp: 40,000 KRW

👨‍🎓 Học phí: 

Chuyên ngành Học phí
Kỹ thuật 2,065,000 – 2,280,000
Kỹ thuật tổng hợp 2,060,000 – 2,125,000
Khoa học xã hội & Nhân văn 1,785,000 – 2,455,000
Sức khỏe & đời sống 1,935,000 – 2,075,000
Đường sắt 1,905,000 – 2,285,000

👨‍🎓 Chuyên ngành:

Chương trình 

Các ngành 

Đại học Cao đẳng Kỹ thuật Kỹ thuật Hóa học và sinh học, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật hệ thống năng lượng, Kỹ thuật công nghiệp và quản lý, Kỹ thuật an toàn
Cao đẳng Xây dựng Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật kiến trúc, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế đô thị, Kỹ thuật đô thị – kiến trúc
Khoa học và Công nghệ tiên tiến Kỹ thuật điều khiển và thiết bị, Kỹ thuật điện tử, kỹ thuật phần mềm , Kỹ thuật truyền thông điện tử, Kỹ thuật máy tính
Nhân văn Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc, Tiếng Anh thương mại, Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc, Ngôn ngữ và Văn học Anh
Khoa học Xã hội Quản trị kinh doanh, Hành chính công và thông tin, Quản trị kinh doanh và thông tin, hành chính công
Khoa học Sức khỏe và Đời sống Thực phẩm và dinh dưỡng, công nghệ Sinh học, thông tin và kỹ thuật y tế, Kỹ thuật thực phẩm
Phúc lợi xã hội Phúc lợi xã hội
Đường sắt Kỹ thuật quản lý hệ thống đường sắt, Kinh doanh và hậu cần đường sắt, Kỹ thuật thông tin máy tính, Kỹ thuật hệ thống vận hành đường sắt, Kỹ thuật điện và đường sắt, Kỹ thuật cơ sở đường sắt

2.6 Chương trình đào tạo Hệ Cao học Đại học Giao thông vận tải Hàn Quốc

👨‍🎓 Tân sinh viên: 50,000 KRW

✔️ Thạc sĩ: 1,892,000 – 2,889,000 KRW (tương đương 2,358USD)

✔️ Tiến sĩ: 2,183,000 – 3,042,000KRW (tương đương 2,453 USD)

👨‍🎓 Chuyên ngành:

✔️ Điều dưỡng

✔️ Vật lý trị liệu

✔️ Dịch vụ y tế khẩn cấp

✔️ Quản lý đường sắt và hậu cần

✔️ Giáo dục mầm non

✔️ Kỹ thuật hệ thống năng lượng

✔️ Kỹ thuật cơ khí

✔️ Kỹ thuật an toàn

✔️ Kỹ thuật công nghiệp và quản lý

✔️ Kỹ thuật hóa học và sinh học

2.7 Học bổng Đại học Giao thông vận tải Hàn Quốc

👨‍🎓 TOPIK:

✔️ Topik 3 miễn học phí kì đầu.

✔️ Topik 4 miễn 50% tổng học phí kì đầu và kì 2.

✔️ Topik 5 miễn 75% tổng học phí kì 1 và kì 2.

✔️ Topik 6 miễn 100% tổng học phí kì 1 và kì 2.

👨‍🎓 Học bổng dành cho sinh viên có kết quả Học tập  xuất sắc ở trường sở tại:

✔️ Topik 6 và nằm trong Top 5%: Miễn 100% học phí

✔️ Topik 4 và nằm trong Top 10%: Miễn 100% học phí kì 1 và 50% học phí kì 2

✔️ Topik 3 và nằm trong Top 15%: Miễn 100% học phí kì 1

👨‍🎓 Học bổng từ 10 – 100% dành cho sinh viên có kết quả học tập tốt tại KNUT từ học kì thứ 2.

2.8 Ký túc xá Đại học Giao thông vận tải Hàn Quốc

Học xá KTX Phòng Chi phí (KRW/Kỳ)
Chungju Gukwon (Nam) Đôi 800,000
Jungwon (Nữ) Đôi 1,129,000
Jungpyeong CheongA Đôi 983,000
Uiwang Uiwang Đôi 427,000

 

👉 Trên đây là một số thông tin về trường ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀN QUỐC  HubGroup muốn gửi đến bạn, các bạn có thể tham khảo qua để chọn cho mình ngôi trường phù hợp nhất nha!

Tư vấn và hỗ trợ

Trung tâm du học Hàn Quốc - HubGroup
➡️ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa Pan Horizon, 117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
➡️ Hotline: 0865999110 / 0812899885
➡️ Email: contact@hubgroup.vn
➡️ Facebook: facebook.com/duhochub
➡️ Website: hubgroup.vn

❤️ hubgroup.vn là nơi bạn có thể tìm thấy hầu hết các đơn hàng xuất khẩu lao động và du học của hầu hết các quốc gia trên thế giới, cụ thể như:
-  Xuất khẩu lao động / Du học Hàn Quốc
-  Xuất khẩu lao động / Du học Nhật Bản
-  Xuất khẩu lao động / Du học Đài Loan
-  Xuất khẩu lao động / Du học Đức
-  Xuất khẩu lao động / Du học Canada
-  Xuất khẩu lao động / Du học Úc
- Xuất khẩu lao động Singapore, Trung Quốc, Hungary, Nga,...