Đại học Khoa học Kỹ thuật Gyeonggi Hàn Quốc - là ngôi trường đào tạo kỹ thuật danh tiếng được thành lập bởi chính phủ Hàn Quốc. GTEC được liên kết chặt chẽ với các công ty, doanh nghiệp nhằm tạo điều kiện nâng cao trình độ chuyên môn cho sinh viên. Đồng thời cũng nâng cao khả năng tìm kiếm việc làm đúng chuyên ngành học, đảm bảo đầu ra cho các sinh viên của trường.

Một mùa thu tại trường Đại học Khọa học Kỹ thuật Gyeonggi Hàn Quốc
|
➤ Tên tiếng Hạn: 경기과학기술대학교 ➤ Tên tiếng Anh: Gyeonggi University of Science and Technology ➤ Năm thành lập: 1966 ➤ Loại hình: Tư thục ➤ Địa chỉ: 269 Gyeonggigwagidae-ro, Jeongwang 1(il)-dong, Siheung-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc ➤ Website: http://www.gtec.ac.kr |
- Là ngôi trường giáo dục việc làm danh tiếng được thành lập bởi chính phủ Hàn Quốc. Trường có liên kết chặt chẽ với các doanh nghiệp, công ty gia đình nhằm tạo điều kiện nâng cao trình độ chuyên môn cho sinh viên.
- Khởi nguồn từ Trung tâm Thiết bị Chính xác (FIC) do Chính phủ thành lập với sự tài trợ của UNESCO vào 1966. Đến 1999, GTEC chính thức được thành lập với danh hiệu trường cao đẳng chuyên ngành để đáp ứng nhu cầu công nghiệp và ươm mầm tài năng kỹ thuật.
- GTEC đề ra kế hoạch phát triển trung và dài hạn dựa trên dự án VISION 2020, nghĩa là đảm bảo tỷ lệ việc làm và tỷ lệ duy trì việc làm ở mức cao nhất. Ngoài ra, trong 7 năm liên tiếp đến nay, trường được chọn tham gia dự án công nghệ quốc gia với sự hợp tác công nghiệp – học viện – nghiên cứu.
- GTEC là trường duy nhất vận hành thử nghiệm cho Quân đoàn Huấn luyện Hạ sĩ quan Dự bị (RNTC). Sinh viên trường được yêu cầu tham gia khóa học cố định trong 3 học kỳ và tất cả đều được chỉ định làm hạ sĩ quan hải quân sau khi hoàn thành.
- Là trường chuyên môn về công nghiệp ở vùng đô thị với sự dẫn đầu (hàng 1) về tỷ lệ tìm được việc làm.
- Đạt được danh hiệu trường cao đẳng nghề chuyên nghiệp tiêu chuẩn quốc tế vào năm 2012
- Được công nhận đánh giá của cơ quan chuyên ngành là trường đại học chuyên nghiệp vào năm 2012
- Trường gồm 17.000 sinh viên đang theo học chương trình Đại học và Cao học trong tổng số 80 chuyên ngành và đặc biệt nổi tiếng nhất về các ngành như Du lịch, Tổ chức Sự kiện, Kinh doanh, Thiết kế….
- Được chọn là trường vận hành chương trình giáo dục đặc tính hóa trong khối trường cao đẳng chuyên nghiệp năm 2014
- Được chọn là trường vận hành chương trình giáo dục hệ đại học, trọng tâm thực hành bồi dưỡng năng lực.
- Hiện nay có 800 sinh viên của 20 quốc gia đang theo học chương trình ngôn ngữ tiếng Hàn, chương trình Đại học và Cao học
- Trường liên kết với 160 trường đại học của 30 quốc gia trên thế giới trong đó có Việt Nam.

Sân bóng tại Đại học Khoa học Kỹ thuật Gyeonggi Hàn Quốc
| Điều kiện | Hệ học tiếng | Hệ Đại học |
| Cả bố và mẹ không mang quốc tịch Hàn Quốc | ✔️ | ✔️ |
| Điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 6.5 trở lênCả bố và mẹ không mang quốc tịch Hàn Quốc | ✔️ | ✔️ |
| Không yêu cầu TOPIK | ✔️ | ✔️ |
| Đã tốt nghiệp Trung học Phổ thông | ✔️ | |
| Đạt tối thiểu TOPIK 3 hoặc Hoàn thành bài kiểm tra tiếng Hàn cấp độ 3 | ✔️ | |
| Với sinh viên chuyển tiếp: Phải học xong tối thiểu 1 năm học chính quy tại Việt Nam hoặc nước ngoài và hoàn thành tối thiểu 36 tín chỉ (Nếu chuyển sang học kỳ đầu tiên của năm thứ 2); 72 tín chỉ (Nếu chuyển sang học kỳ đầu tiên của năm thứ 3) | ✔️ |
* Học phí
| Hạng mục | Chi phí (Won) | Chú thích |
| Phí đăng ký | 50,000 | Đóng khi nộp hồ sơ |
| Học phí | 5,000,000 | 4 kỳ (12 tháng) |
| Phí ký túc xá | 855.000 | |
| Bảo hiểm | 100,000 | Tùy thuộc vào độ tuổi học sinh |
| Trải nghiệm văn hóa | Miễn phí | GTEC hỗ trợ |
| Phí đón sân bay | Miễn phí | GTEC hỗ trợ |
* Chương trình học
- Đối tượng đăng ký: Người đã học xong phổ thông hoặc người có học lực tương đương cấp phổ thông
| Phân loại | Thời gian học | Tổng thời gian học (Mỗi kỳ) | Học kỳ |
| Lớp sáng | 9:00~13:00 (4h) | 200 tiếng(=4 tiếng/ngày, 5 ngày/tuần, 10 tuần/kỳ) |
Học kỳ mùa xuân Học kỳ mùa hè Học kỳ mùa thu Học kỳ mùa đông |
| Lớp chiều | 13:00~17:00 (4h) |
- Nội dung giảng dạy: Cấp 1 (Sơ cấp) ~ Cấp 6 (Cao cấp), Từ vựng, ngữ pháp/ Đọc hiểu/ Viết/ Nghe/ Nói (Giáo trình tổng hợp)
- Giáo trình: Sử dụng giáo trình do trường biên soạn (cấp 1~cấp 6)
| Phân loại | Trình độ | Nội dung |
| Nội dung giảng | Tiêu chuẩn TOPIK Ⅰ |
- Gồm 5 môn: từ vựng ngữ pháp, nghe, đọc hiểu, nói, viết theo tiêu chuẩn tiếng Hàn từng cấp - Bao gồm cả lớp học phát âm và lớp học đa phương tiện - Tổ chức hoạt động trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc. |
| Cấp 2 | ||
| Cấp 3 | Tiêu chuẩn TOPIK Ⅱ | |
| Cấp 4 | ||
| Cấp 5 | ||
| Cấp 6 |
- Phí nhập học: 279,000 won
| Khối ngành | Khoa | Thời gian đào tạo | Chi phí/ Kỳ |
| Hệ thống thông minh | Kỹ thuật cơ khí | 3 năm |
3,317,000 won (66,340,000 đồng) |
| Tự động thông minh | 3 năm | ||
| Kỹ thuật điều khiển điện | 3 năm | ||
| Quản lý thông minh | 2 năm | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật điện | 2 năm |
3,317,000 won (66,340,000 đồng) |
| Thiết kế truyền thông | 2 năm | ||
| Kỹ thuật hội tụ máy tính và di động | 3năm | ||
| Công nghệ tiên tiến | Thiết kế máy thông minh | 2 năm | 3,317,000 won (66,340,000 đồng) |
| Cơ khí chính xác | 3 năm | ||
| Thiết kế hội tụ 3D | 2 năm | ||
| Năng lượng tương lai | Kiến trúc và Thiết kế nội thất | 3 năm |
3,317,000 won (66,340,000 đồng) |
| Năng lượng thị giác | 2 năm | ||
| Chuyên ngành ô tô | 2 năm | ||
| Kỹ thuật hóa chất và môi trường | 2 năm | ||
| Nhân văn và Thiết kế | Phúc lợi xã hội | 2 năm |
2,910,000 won (58,200,000 đồng) |
| Tiếng Anh trẻ em | 2 năm | ||
| Thiết kế thông tin trực quan | 3 năm |
|
| Điều kiện | Học bổng |
| Tùy theo TOPIK | 30-60% học phí |
| Từ Kỳ Thứ 2 trở đi GPA 3.00~3.69 | 40% học phí |
| Từ Kỳ Thứ 2 trở đi GPA 3.70~3.90 | 50% học phí |
| Từ Kỳ Thứ 2 trở đi GPA 4.00~4.29 | 80% học phí |
| Từ Kỳ Thứ 2 trở đi GPA 4.30~4.50 | 100% học phí |
| Loại phòng | Phòng đơn | Phòng đôi | Phòng 3 người | Phòng 4 người | Tổng cộng |
| Dành cho người khuyết tật | |||||
| Nam sinh | 2 người | 168 chỗ | 231 chỗ | 36 chỗ | 437 chỗ |
| Nữ sinh | 2 người | 50 chỗ | 69 chỗ | 24 chỗ | 145 chỗ |
| Tổng | 4 người | 218 chỗ | 300 chỗ | 60 chỗ | 582 chỗ |
| Trong các phòng |
- Giường, nệm, bàn, ghế, internet (LAN) - Điều hòa không khí và thiết bị sưởi, nhà vệ sinh, vòi hoa sen, tủ quần áo, giá để giày - Dụng cụ làm sạch,… |
| Sảnh tầng 1 của tòa nhà |
- Nhà ăn sinh viên, căng-tin, cửa hàng tiện lợi - Thiết bị đa năng, phòng giặt là,… |
| Phòng nghỉ giữa các tầng |
- TV, lò vi sóng, máy lọc nước,… - Phòng tự học |
| Khác |
- Trung tâm rèn luyện sức khỏe - Sân bóng |
- Tiền đặt cọc: 30,000 won (600,000 đồng)
| Loại phòng | Chi phí |
| ( Won ~ VNĐ) | |
| Phòng đơn | 880,000 ~ 17,600,000 |
| Phòng đôi | 880,000 ~ 17,600,000 |
| Phòng 3 người | 583,000 ~ 11,660,000 |
| Phòng 4 người | 704,000 ~ 14,080,000 |
👉 Trên đây là một số thông tin về trường Đại học Khoa học Kỹ thuật Gyeonggi Hàn Quốc mà HubGroup muốn gửi đến bạn, các bạn có thể tham khảo qua để chọn cho mình ngôi trường phù hợp nhất nha!
Tư vấn và hỗ trợ
Trung tâm du học Hàn Quốc - HubGroup
➡️ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa Pan Horizon, 117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
➡️ Hotline: 0865999110 / 0812899885
➡️ Email: contact@hubgroup.vn
➡️ Facebook: facebook.com/duhochub
➡️ Website: hubgroup.vn
❤️ hubgroup.vn là nơi bạn có thể tìm thấy hầu hết các đơn hàng xuất khẩu lao động và du học của hầu hết các quốc gia trên thế giới, cụ thể như:
- Xuất khẩu lao động / Du học Hàn Quốc
- Xuất khẩu lao động / Du học Nhật Bản
- Xuất khẩu lao động / Du học Đài Loan
- Xuất khẩu lao động / Du học Đức
- Xuất khẩu lao động / Du học Canada
- Xuất khẩu lao động / Du học Úc
- Xuất khẩu lao động Singapore, Trung Quốc, Hungary, Nga,...