Đại học Quốc gia Gyeongsang thuộc những trường đại học trực thuộc Bộ giáo dục của Chính phủ Hàn Quốc và là một trong 10 trường đại học công lập trọng điểm quốc gia của tỉnh Gyeongsang-nam. Bên cạnh đó, Đại học quốc gia Gyeongsang là một trong những trường đại học xuất sắc nằm trong TOP 20-30 theo đánh giá các trường đại học trong nước. Trường là "cái nôi" đào tạo ra những nhân tài xuất sắc thành lập các tập đoàn lớn ở Hàn Quốc trong các lĩnh vực Công nghiệp hàng đầu Thế giới trong lĩnh vực Công nghiệp hàng đầu thế giới trong các lĩnh vực chuyên biệt như hệ thống máy bay, khoa học đời sống, vật liệu mới nano và hóa học.
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA GYEONGSANG- Tên tiếng Anh: Gyeongsang National University (GNU)
- Tên tiếng Hàn: 경상국립대학교
- Loại hình: Tư thục
- Năm thành lập: 1948
- Địa chỉ: 501, Jinju-daero, Jinju-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
- Website: https://www.gnu.ac.kr/
Đại học Quốc gia Gyeongsang là một trong mười trường đại học quốc gia trọng điểm tại Hàn Quốc và là trường đại diện cho tỉnh Gyeongsangnam rộng lớn tại phía nam đất nước.
GNU được thành lập năm 1948 tại thành phố Jinju, tỉnh Gyeongsangnam. Cách Busan 87,9km về phía Tây, Jinju nổi tiếng với làng nghề làm lụa và những di tích lịch sử gắn liền với lực lượng Hải quân và Phòng không Hàn Quốc.
GNU được mệnh danh là ngôi trường tiên phong cho sự phát triển ngành Kinh tế và Công nghiệp Hàn Quốc, đào tạo những nhân tài thành lập các tập đoàn Motor, KIA, Huyndai,... Trường hiện gồm 13 Đại học trực thuộc và 10 trường sau Đại học đào tạo đa ngành nghề.
Gyeongsang hiện là một trong những Cơ quan Nghiên cứu & Giáo dục Khoa học hàng đầu Châu Á, đặc biệt về ngành:
+ Trung tâm nghiên cứu Công nghệ sinh học chuyên sâu số 1 Hàn Quốc trong 7 năm liên tiếp
+ Phát triển công nghệ nguồn điều trị chứng mất trí nhớ đầu tiên trên thế giới
+ Thành lập trung tâm Nghiên cứu Y khoa công nghệ chống lão hóa sinh học
+ Số 1 Hàn Quốc trong 3 năm liên tiếp (Theo Brain Korea BK21)
+ Phát minh Chất bán dẫn hữu cơ có hiệu năng tốt nhất thế giới
+ Phát minh Siêu phân tử phát quang đầu tiên trên thế giới
+ Tham gia phát minh máy bay không người lái T-50,KT-1
+ Đào tạo nhân lực nghiệp vụ
+ Thành lập Viện cao học đặc biệt Hàng không vũ trụ
GNU hợp tác với 201 trường đại học và 18 viện nghiên cứu tại 44 quốc gia trên thế giới.
Trường mới triển khai chương trình ASEAN International Mobility for Students liên kết với các trường đại học hàng đầu khu vực Đông Nam Á. Sinh viên tham gia chương trình được tạo điều kiện học tập cùng các chuyên gia đầu ngành, được nhận học bổng học phí và phisinh hoạt hàng tháng.
- Điểm trung bình tốt nghiệp cấp 3 năm từ 7.0 trở lên
- Không yêu cầu TOPIK
- Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3, hoặc cấp học tương đương
- Tối thiểu TOPIK 3
| Trên lớp |
- Thời gian học: Thứ 2 - Thứ 6, 10 tuần/kỳ ~200 giờ - Cấp độ từ 1 - 6: Nghe, nói, đọc, viết, tập trung đào tạo giao tiếp |
| Lớp học thêm |
- Luyện thi TOPIK - Lớp văn hóa: Thư pháp, Taekwondo, phát âm, nghe hội thoại thường nhật, luyện viết,.. - Mỗi kỳ đều có các hoạt động trải nghiệm |
Chi phí hệ tiếng Hàn tại Đại học Quốc gia Gyeongsang
| Khoản | Chi phí | Ghi chú | |
| KRW | VND | ||
| Học phí | 4,800,000 | 96,000,000 | 1 năm, bao gồm giáo trình |
| Bảo hiểm | 170,000 | 3,400,000 | 1 năm |
| KTX | 3,600,000 | 72,000,000 | 1 năm, bao gồm tiền ăn cả tuần |
1. Ngành học hệ đại học
| Đại học trực thuộc | Chuyên ngành |
| Nhân văn |
- Ngôn ngữ & văn học Hàn, Đức, Pháp, Anh, Trung - Nghiên cứu tiếng Nga - Lịch sử, Triết học - Tác phẩm kinh điển của Hàn Quốc bằng tiếng Trung - Vũ đạo dân tộc |
| Khoa học xã hội |
- Kinh tế - Phúc lợi xã hội - Xã hội, Tâm lý học - Khoa học Chính trị, Quản trị công |
| Khoa học tự nhiên |
- Khoa học đời sống - Toán học, Vật lý, Hóa học, Đại chất học - Khoa học thực phẩm & dinh dưỡng - Dệt may - Thống kê thông tin - Khoa học máy tính |
| Kinh doanh |
- Quản trị kinh doanh - Hệ thống thông tin quản lý - Kế toán |
| Kỹ thuật |
- Kỹ thuật Xây dựng, Đô thị & Kiến trúc - Kỹ thuật thông tin, hàng không và cơ khí tổng hợp - Kỹ thuật & khoa học vật liệu - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp - Kiến trúc - Kỹ thuật chất bán dẫn - Kỹ thuật chất bán dẫn - Kỹ thuật điện - Kỹ thuật điện tử - Kỹ thuật thiết bị đo đạc & điều khiển - Kỹ thuật hóa chất |
| Nông nghiệp & khoa học đời sống |
- Kinh tế tài nguyên & thực phẩm - Khoa học lâm nghiệp môi trường - Khoa học thực vật nông nghiệp - Hóa học nông nghiệp và công nghệ & khoa học thực phẩm - Y học thực vật - Khoa học động vật & công nghệ y sinh - Kỹ thuật hệ thống nông nghiệp |
| Luật | Luật |
| Sư phạm |
- Giáo dục - Ngôn ngữ Hàn, Nhật - Lịch sử, địa lý, vật lý, sinh học, toán học, hóa học - Mầm non - Đạo đức, khoa học xã hội |
| Thú y |
- Tiền thú y - Thú y |
| Khoa học hàng hải |
- Quản trị Kinh doanh ngư nghiệp - Hệ thống sản xuất & cảnh sát hàng hải - Khoa học thủy hải sản - Kỹ thuật hệ thống & cơ khí - Kỹ thuâth cơ khí & năng lượng - Kỹ thuật cơ khí & tự động hóa thông minh - Kỹ thuật truyền thông và thông tin - Kỹ thuật truyền thông & thông minh - Kỹ thuật biển & kiến trúc hàng hải - Kỹ thuật xây dựng đại dương - Kỹ thuật môi trường hàng hải |
Ngành học hệ sau đại học tại Đại học Quốc gia Gyeongsang
| Lĩnh vực | Chuyên ngành |
| Khoa học xã hội & nhân văn |
- Quản trị knh doanh, Kinh tế, Kinh tế nông nghiệp - Hệ thống Thông tin Quản lý - Sư phạm, Giảng dạy tiếng Hàn, tiếng Anh, Giáo dục xã hội - Ngôn ngữ & văn học Hàn, Pháp, Anh, Trung - Quan hệ quốc tế, Thương mại quốc tế - Nghiên cứu tiếng Đức, Nga - Vũ đạo dân tộc - Luật, Lịch sử, Phúc lợi xã hội, Xã hội học, Tâm lý học, Địa lý, Triết học, Quản trị công, Kế toán - Quản trị Kinh doanh Ngư nghiệp - Sư phạm Đạo đức, Giáo dục xã hội học - Tác phẩm kinh điển của Hàn Quốc bằng tiếng Trung |
| Khoa học tự nhiên |
- Quản lý công nghiệp - Giáo dục kinh tế gia đình - Sư phạm khoa học, toán - Thông tin & thống kê - Khoa học máy tính - Kỹ thuật hệ thống sinh học - Toán học, vật lý, hóa học, sinh học - Kỹ thuật nông nghiệp, tài nguyên rừng - Sinh học phân tử - Dược học, điều dưỡng, y học thực vật - Thực vật và dinh dưỡng - Khoa học đời sống ứng dụng, khoa học vụ mùa - Dệt may - Sản phẩm lâm nghiệp - Địa chất học - Khoa học động vật - Sinh học biển và nuôi trồng thủy sản - Kỹ thuật sản xuất hàng hải - Hóa học nông nghiệp |
| Kỹ thuật |
- Kiến trúc - Kỹ thuật hệ thống cơ khí - Kỹ thuật vũ trụ & cơ khí - Kỹ thuật & khoa học vật liệu - Kỹ thuật & công nghệ vật liệu tống hợp - Kỹ thuật đô thị - Kỹ thuật chất bán dẫn - Kỹ thuật hệ thống & công nghiệp - Kỹ thuật cơ khí & năng lượng - Quy trình sản xuất vật liệu - Kỹ thuật điện - Kỹ thuật điện tử - Tin học - Kỹ thuật điện & điện tử - Kỹ thuật truyền thông & thông tin - Kỹ thuật biển & kiến trúc hàng hải - Kỹ thuật Xây dựng - Khoa học & công nghệ hải sản - Kỹ thuật xây dựng biển - Kỹ thuật môi trường hàng hải - Kỹ thuật hóa chất |
| Nghệ thuật & thể thao | Mỹ thuật, Âm nhạc, Giáo dục thể chất |
| Y học | Thú y, Y tế |
| Chương trình liên ngành |
- Khoa học Y tế tổng hợp - Kỹ thuật cơ khí tổng hợp - Văn hóa tổng hợp - Nội dung văn hóa - Khoa học thú y & công nghệ y sinh - Truyền thông - Nghiên cứu Nhật ngữ - Kinh tế chính trị - Kỹ thuật thiết kế sáng tạo tổng hợp - Kỹ thuật hệ thống đại dương - Nghiên cứu khu vực - Bảo vệ môi trường |
| Chương trình hợp tác nghiên cứu công nghiệp - học thuật |
- Kỹ thuật cơ khí - Công nghệ nông nghiệp và tài nguyên thiên nhiên - Khoa học động vật - Công nghệ sinh học và kỹ thuật sản phẩm sinh học - Kỹ thuật vật liệu - Kỹ thuật hệ thống điện - Kỹ thuật hệ thống & chất bán dẫn |
| Chương trình hợp tác |
- Kỹ thuật cơ điện tử thông minh - Kỹ thuật cơ khí tổng hợp |
Phí xét tuyển: 70,000 KRW (khoảng 1.300.000 VND)
| Chuyên ngành | Học phí đại học | |
| KRW/kỳ | VND/kỳ | |
| Các ngành thuộc trường nhân văn | 1,633,000 | 32,660,000 |
| Ngành vũ đạo dân tộc | 1,876,000 | 37,520,000 |
| Các ngành thuộc trường khoa học xã hội | 1,633,000 | 32,660,000 |
| Các ngành thuộc trường khoa học tự nhiên | 2,012,000 | 40,240,000 |
| Ngành khoa học máy tính | 2,165,000 | 43,300,000 |
| Các ngành thuộc trường kinh doanh | 1,633,000 | 32,660,000 |
| Các ngành thuộc trường Kỹ thuật | 2,165,000 | 43,300,000 |
| Ngành Kinh tế tài nguyên & thực phẩm | 1,633,000 | 32,660,000 |
| Các ngành khoa học tựu nhiên thuộc trường nông nghiệp & khoa học đời sống | 2,012,000 | 40,240,000 |
| Các ngành kỹ thuật thuộc trường nông nghiệp & khoa học đời sống | 2,165,000 | 43,300,000 |
| Các ngành thuộc trường luật | 1,633,000 | 32,660,000 |
| Các ngành khoa học XH & Nhân văn thuộc trường Sư phạm | 1,633,000 | 32,660,000 |
| Ngành sư phạm thể dục | 2,012,000 | 40,240,000 |
| Ngành sư phạm nghệ thuật & âm nhạc | 2,208,000 | 44,160,000 |
| Ngành thú y - khóa học dự bị (2 năm) | 2,503,000 | 50,060,000 |
| Ngành thú y (4 năm) | 2,932,000 | 58,640,000 |
| Ngành quản trị kinh doanh ngư nghiệp | 1,633,000 | 32,660,000 |
| Các ngành khoa học tự nhiên thuộc trường khoa học hàng hải | 2,012,000 | 40,240,000 |
| Các ngành kỹ thuật thuộc trường khoa hàng hải | 2,165,000 | 43,300,000 |
- Mỗi phòng đều được trang bị bàn học, ghế, sử dụng chung Wifi. Chăn, gối, ga giường sẽ được cung cáp khi sinh viên chuyển vào.
- Có phòng tự học, sinh hoạt chung, bếp, phòng ăn, phòng máy tính, phòng tập gym, phòng giặt.
| Hạng mục | Chi phí (KRW/kỳ) | Chi phí (VND/kỳ) |
| KTX thường | 546,250 ~ 560,050 | 10,925,000 - 11,201,000 |
| KTX BTL phòng đôi | 572,700 ~ 632,500 | 11,454,000 - 12,650,000 |
| Xuất ăn 1 | 408,000 | 8,160,000 |
| Xuất ăn 2 | 630,000 | 12,600,000 |
| Hạng mục | Điều kiện | Học bổng |
| TOPIK 4 | Học kỳ đầu tiên | 100% học phí kỳ 1 |
| Học kỳ 2 trở đi, GPA 3.0 trở lên | 50% học phí | |
| Học kỳ 2 trở đi, GPA 3.5 trở lên | 75% học phí | |
| Học kỳ 2 trở đi, GPA 4.0 trở lên | 100% học phí | |
| TOPIK 5-6 | Học kỳ đầu tiên | 100% học phí kỳ 1 và phí sinh hoạt 500,000 KRW (khoảng 9,500,000 VND) |
| Học bổng anh chị em ruột | Nếu trong gia đình có nhiều hơn 2 anh chị em ruột học tại GNU, người lớn nhất sẽ nhận 50% học phí nếu đạt GPA 2.5 trở lên trong học kì trước đó. | |
| Học bổng đặc biệt | Học bổng ISA Executives | Học bổng dựa theo quy định |
👉 Trên đây là một số thông tin về trường Đại học quốc gia Gyeongsang mà HubGroup muốn gửi đến bạn, các bạn có thể tham khảo qua để chọn cho mình ngôi trường phù hợp nhất nha!
Tư vấn và hỗ trợ
Trung tâm du học Hàn Quốc - HubGroup
➡️ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa Pan Horizon, 117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
➡️ Hotline: 0865999110 / 0812899885
➡️ Email: contact@hubgroup.vn
➡️ Facebook: facebook.com/duhochub
➡️ Website: hubgroup.vn
❤️ hubgroup.vn là nơi bạn có thể tìm thấy hầu hết các đơn hàng xuất khẩu lao động và du học của hầu hết các quốc gia trên thế giới, cụ thể như:
- Xuất khẩu lao động / Du học Hàn Quốc
- Xuất khẩu lao động / Du học Nhật Bản
- Xuất khẩu lao động / Du học Đài Loan
- Xuất khẩu lao động / Du học Đức
- Xuất khẩu lao động / Du học Canada
- Xuất khẩu lao động / Du học Úc
- Xuất khẩu lao động Singapore, Trung Quốc, Hungary, Nga,...