TRƯỜNG ĐẠI HỌC CATHOLIC HÀN QUỐC – 가톨릭대학교

Trường Đại học Catholic Được thành lập 1885 với tiền thân là học viện giáo dục phương tây đầu tiên của Hàn Quốc có tên là St. Joseph’s Seminary được thành lập Baeron, Jeche Chungcheongbuk-do. Đại học Catholic thu hút đông đảo du học sinh với nhiều cơ hội học bổng và việc làm hấp dẫn.

Với bề dày hơn trăm năm tuổi, Đại học Catholic đã trở thành ngôi trường đưa giấc mơ du học Hàn Quốc của hàng triệu thế hệ du học sinh từ khắp nơi trên thế giới trở thành hiện thực. 

I. TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CATHOLIC HÀN QUỐC  – 가톨릭대학교

➤ Tên tiếng Hàn: 가톨릭대학교

➤ Tên tiếng Anh: Catholic University Of Korea

➤ Tên tiếng Việt: Trường Đại học Catholic Hàn Quốc

➤ Năm thành lập: 1855

 Địa chỉ:

Songsim Global Campus: 43 Jibong-ro, Bucheon-si, Gyeonggi-do (Dành cho sinh viên quốc tế)

Songeui Medical Campus: 222 Banpo-daero, Seocho-gu, Seoul (Dành cho sinh viên Khoa Y Khoa)

Songsin Theological Campus: 296-12 Changgyeonggung-ro, Jongno-gu, Seoul (Dành cho sinh viên Khoa Thần học)

➤ Webhttp://www.catholic.ac.kr/

II. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CATHOLIC HÀN QUỐC  – 가톨릭대학교

2.1 Thông tin chung về trường Đại học Catholic Hàn Quốc – 가톨릭대학교

👨‍🎓 Trường Đại học Catholic được thành lập vào năm 1855 với tên gọi ban đầu là “Chủng viện Thần học Thánh Joseph”. Trải qua những khó khăn vì sự đàn áp, cuối cùng Chủng viện Thần học Thánh Joseph cũng được linh mục Joseph Ambroise Maistre thành lập, dưới sự chỉ đạo của Văn phòng Vatican thuộc Tổng giáo phận Seoul với mục đích giảng dạy Hán văn và tiếng Latinh, triết học và thần học mang tinh thần đầy tính nhân văn hiện đại.

👨‍🎓 Tháng 4/1947, chủng viện được cấp phép thành lập “Trường Đại học Thánh Linh” và chính thức đổi tên thành “Trường Đại học Công Giáo” vào tháng 2/1959. 

👨‍🎓 Trường Catholic University Of Korea nằm ở phía đông nam Hàn Quốc. Hiệu trưởng hiện tại là Son Sam-Seok. Trường đại học theo truyền thống tập trung vào điều dưỡng và khoa học sức khỏe, nhưng ngoài các lĩnh vực này, trường còn có các trường khoa học môi trường, quản trị kinh doanh, kỹ thuật thông tin máy tính và phúc lợi xã hội.

👨‍🎓 Đại học Catholic nổi tiếng với các ngành mũi nhọn như là ngành y dược, điều dưỡng, kỹ thuật máy tính, kỹ thuật phần mềm,..

👨‍🎓 Đến năm 2000, trường có 19 khoa học chính quy, 9 khoa sức khoẻ và liên quan đến ngành y, và những ngành khác liên quan đến môi trường, công nghệ thông tin, quản trị kinh doanh và phúc lợi xã hội,… Và trong năm 2019 thì trường Catholic Of Korea là trường có học bổng cao nhất cao nhất trong khu vực.

2.2 Những điểm nổi bật của trường Đại học Catholic Hàn Quốc – 가톨릭대학교

👨‍🎓 Năm 2021 đại học Catholic thuộc trường Top 1% Hàn Quốc và có chính sách cấp visa thẳng cho du học sinh quốc tế.

👨‍🎓 Năm 2021 được xếp thứ 13 về các trường đại học tốt nhất ở Hàn Quốc theo QS World University Rankings.

👨‍🎓 Được chứng nhận bởi hội đồng giáo dục chất lượng cao theo International Education Quality Assurance Systerm (IEQAS)

👨‍🎓 Thuộc top 40 trường đại học tốt nhất Seoul

👨‍🎓 Trường đại học duy nhất xếp hạng A trong khu vực Busan và Gyeongnam.

👨‍🎓 Liên kết với 8 bệnh viện lớn ở trong nước và có một bệnh viện trực thuộc rất nổi tiếng.

👨‍🎓 Liên kết với 242 trường học thuộc 44 các nước khác nhau tạo điều kiện cho sinh viên trải nghiệm và tiếp xúc đa dạng với nhiều nền văn hóa khác nhau.

👨‍🎓 Trường đại học công giáo Hàn Quốc có tỉ lệ sinh viên tìm được việc làm cao nhất khu vực Busan, Ulsan, Gyeongnam 4 năm liền từ 2015 -2018.

👨‍🎓 Xếp hạng 456 trong bảng xếp hạng QS World University Rankings năm 2021.

👨‍🎓 Đứng thứ 26 trong top trường Đại học tốt nhất Hàn Quốc, top 10 có ngành Y tốt nhất Hàn Quốc năm 2020.

👨‍🎓 Theo CWUR (Center for World University Rankings), trường xếp hạng 15 ở Hàn Quốc và 614 trên thế giới trong năm 2020.

👨‍🎓 Liên kết với 181 trường Đại học trên thế giới, thuộc 5 châu lục năm 2021. 

👨‍🎓 Liên kết với 7 bệnh viện trong nước, sở hữu 1 bệnh viện riêng nằm trong khuôn viên giảng đường Y Khoa)

👨‍🎓 Xếp hạng 14 các trường Đại học tại Hàn Quốc (QS World University Rankings, 2022)

👨‍🎓 Xếp hạng 5 trường Đại học đào tạo ngành Khoa học Xã hội & Nhân văn, Khoa học sức khỏe (Leiden Ranking of the World Best University, 2021)

2.3 Chương trình tiếng Hàn tại trường đại học Catholic Hàn Quốc – 가톨릭대학교

👨‍🎓 Thông tin khóa học:

✔️ Một buổi học kéo dài 3 tiếng 30 phút. Học 5 ngày/tuần. 

✔️ Chương trình chuẩn có 6 giai đoạn. Mất tối thiểu 1 năm 6 tháng để hoàn thành chương trình học tiếng.

✔️ Một năm học tổ chức 4 kỳ học chương trình tiếng Hàn. Mỗi kỳ học kéo dài 10 tuần.

✔️ Trường cũng tổ chức các lớp tiếng Hàn ngắn hạn kéo dài trong 2 tuần.

✔️ Thường xuyên mở các lớp ôn tập thi TOPIK và tổ chức thi thử.

✔️ Quản lý việc học tập chặt chẽ với tinh thần “Học thật”.

Kỳ nhập học  Tháng 3 - 6 - 9 - 12
Thông tin khoa học 10 tuần/1 lỳ
Phí xét hồ sơ 60,000 KRW (không hoàn trả)
Học phí

1,450 000 KRW/ 1 kỳ

5,800,000 KRW/ 1 năm

Bảo hiểm y tế 100,000 KRW ~ 200,000 KRW (tùy theo độ tuổi)

👨‍🎓  Học bổng


Phân loại Điều kiện Quyền lợi
Học bổng nhập học KLEC Đăng ký học từ 4 kỳ trở lên trong một lần Giảm 15% học phí (780,000 KRW)
Hỗ trợ Bảo hiểm

Đăng ký bảo hiểm tư nhân trong 6 tháng

Sinh viên quốc tế lưu trú tại Hàn Quốc bắt buộc đăng ký Bảo hiểm Y tế Quốc dân từ ngày 1/3/2021

Người có Visa D-4 sẽ đủ điều kiện nhận Bảo hiểm Y tế Quốc dân sau 6 tháng kể từ ngày nhập cảnh

Chi phí bảo hiểm
Học bổng thành tích xuất  30 học viên xuất sắc nhất của học kỳ sẽ nhận được 100,000 KRW
Học bổng nhập học hệ Đại học Sinh viên đã hoàn thành 2 học kỳ trở lên tại CUK KLEC Giảm 1,000,000 KRW vào học phí của học kỳ thứ 2

2.4 Chương trình Đại học tại trường đại học Catholic Hàn Quốc – 가톨릭대학교

👨‍🎓  Chuyên ngành - Học phí

✔️ Phí đăng ký: 176,000 KRW

Viện Khoa Học phí (1 kỳ)
Nhân văn

Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc

Triết học

Lịch sử Hàn Quốc

3,866,000 KRW
Ngôn ngữ và Văn hóa

Ngôn ngữ và Văn học Anh

Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc

Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản

Ngôn ngữ và Văn học Pháp

3,866,000 KRW
Khoa học Xã hội

Phúc lợi xã hội

Tâm lý học

Xã hội học

3,866,000 KRW
Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Kế toán

3,866,000 KRW
Quốc tế học - Luật - Kinh tế - Hành chính công

Nghiên cứu quốc tế

Luật

Kinh tế

Hành chính công

3,866,000 KRW
Khoa học tự nhiên

Toán học

Hóa học

Vật lý

4,635,000 KRW
Khoa học đời sống

Nhà ở và tiêu dùng

Thiết kế không gian và Nghiên cứu người tiêu dùng

Nghiên cứu gia đình và trẻ em

Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng

4,635,000 KRW
Kỹ thuật ICT

Khoa học máy tính và Kỹ thuật thông tin

Công nghệ truyền thông và Nội dung truyền thông

Kỹ thuật thông tin, truyền thông và điện tử

5,459,000 KRW
Kỹ thuật sinh học tổng hợp

Công nghệ sinh học

Kỹ thuật môi trường và năng lượng

Kỹ thuật hóa học y sinh

5,459,000 KRW
Khoa học y học và sinh học

Khoa học y học và sinh học

5,459,000 KRW
Trí tuệ nhân tạo

Trí tuệ nhân tạo

5,459,000 KRW
Khoa học dữ liệu

Khoa học dữ liệu

5,459,000 KRW
Âm nhạc

Piano

Organ

Vocal

Soạn nhạc

Dàn nhạc dây (Violin, Viola, Cello, Contrabass, Plute, Clarinet, Oboe, Bassoon)

5,408,000 KRW

👨‍🎓 Học bổng

Phân loại Nội dung Điều kiện Điều kiện duy trì
Học bổng xuất sắc bằng tiếng Anh cho người nước ngoài Học phí 4 năm học (không bao gồm phí nhập học) Sinh viên đạt điểm TOEFL iBT 100 trở lên hoặc thực hiện bài thi khảo sát tiếng Anh tương đương TOEFL iBT 100 trở lên, điểm xét tuyển loại xuất sắc Tối thiểu 15 tín chỉ trong học kỳ trước đó có điểm GPA từ 3.5 trở lên
Học bổng tiếng Hàn xuất sắc dành cho người nước  Sinh viên đặt Topik cấp 6 hoặc thực hiện bằng khảo sát tiếng Hàn tương đương với Topik cấp 6, điểm xét tuyển loại xuất sắc
Học bổng dành cho người nước ngoài loại A Học phí 1 năm học (không bao gồm phí nhập học) Ứng viên đạt TOPIK cấp độ 5 hoặc có thể thực hiện bài khảo sát tiếng Hàn tương đương TOPIK cấp độ 5,  điểm xét tuyển loại xuất sắc

Học kỳ 1 – Giảm học phí theo tiêu chuẩn trình độ

Học kỳ 2 – tối thiểu 15 tín chỉ trong học kỳ trước có điểm trung bình trung bình từ 3.0 trở lên.

Học bổng dành cho người nước ngoài loại B Học phí 1 năm học (Giảm phí nhập học) Sinh viên đạt cấp 3 trong kỳ thi năng lực tiếng Hàn do nhà trường tổ chứ
Học bổng dành cho người nước ngoài loại C Học phí 1 năm học (không bao gồm phí nhập học) Sinh viên đạt TOPIK cấp độ 3 hoặc có thể thực hiện bài khảo sát tiếng Hàn tương đương TOPIK cấp độ 3,  điểm xét tuyển loại xuất sắc
Học bổng toàn 

Học phí 4 năm học và phí nhập học

Phí ký túc xá (4 người / phòng)

Trợ cấp sinh hoạt (250.000 won / tháng)

✔️ Sinh viên có giới thiệu từ Giáo hội Công giáo trong nước (bao gồm giới thiệu từ các nhà lãnh đạo Công giáo và hiệu trưởng các trường trung học Công giáo).

✔️ Sinh viên có giới thiệu từ cơ quan ngoại giao Hàn Quốc tại nước sở tại hoặc cơ quan đại diện nước sở tại tại Hàn Quốc.

Tối thiểu 15 tín chỉ trong học kỳ trước có điểm GPA từ 3.0 trở lên
Học bổng cho sinh viên chuyển  50% học phí cho học kỳ đầu tiên (không bao gồm phí nhập học) Sinh viên đat TOPIK cấp 4 hoặc thực hiện khảo sát tiếng Hàn tương đương với TOPIK cấp 4  

2.5 Chương trình Cao học tại trường đại học Catholic Hàn Quốc – 가톨릭대학교

👨‍🎓 Chuyên ngành

✔️ Phí nhập học: 1,008,000 KRW (riêng khoa Âm nhạc 995,000 KRW)

Khoa Bộ môn Chuyên ngành Thạc sĩ Tiến sĩ

Xã hội và Nhân văn

 

Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc

✦ Ứng dụng ngôn ngữ

✔️ ✔️
Ngôn ngữ và văn học Pháp

✦ Văn học Pháp

✦ Ngôn ngữ học Pháp, Dịch thuật

✔️  
Ngôn ngữ và văn học Anh

✦ Ngôn ngữ Anh

✦ Văn học Anh

✔️ ✔️
Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc

✦ Văn học Trung Quốc

✦ Ngôn ngữ Trung Quốc, Dthuật

✔️  
Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản

✦ Nghiên cứu Nhật Bản

✔️  
Giáo dục tiếng Hàn

✦ Giáo dục tiếng Hàn

✔️ ✔️
Lịch sử Hàn Quốc

✦ Lịch sử dân tộc

✔️ ✔️
Tôn giáo học

✦ Thần học Công giáo

✦ Nghiên cứu Tôn giáo, Nghiên cứu Hòa bình

✔️ ✔️
Triết học

✦ Triết học phương Tây

✦ Triết học phương Đông

✔️ ✔️
Phúc lợi xã hội

✦ Phúc lợi xã hội

✔️  

✦ Chính sách phúc lợi xã hội

✦ Phương pháp luận phúc lợi xã hội

  ✔️
Tâm lý học

✦ Tâm lý học tư vấn, Tâm lý học lâm sàng, Tâm lý học phát triển

✦ Tâm lý học thực nghiệm và nhận thức, Tâm lý học tổ chức và công nghiệp

✔️ ✔️
Quản trị kinh doanh

✦ Quản trị Kinh doanh

✦ Kế toán

✔️ ✔️

✦ Quản lý Y tế (Ph.D.)

  ✔️
Xã hội học

✦ Xã hội học

✔️  
 Luật

✦ Luật công, tư pháp

✔️  
Hành chính công

✦ Khoa học hình sự

  ✔️

✦ Nghiên cứu Chính sách

✦ Hành chính Công

✔️ ✔️
Khoa học tự nhiên Hóa học

✦ Hóa lý

✦ Hóa vô cơ

✦ Hóa phân tích

✦ Hóa hữu cơ

✦ Hóa sinh

✔️ ✔️
Khoa học đời sống

✦ Sinh học phân tử

✦ Sinh học môi trường

✦ Kỹ thuật môi trường

✔️ ✔️
Toán học

✦ Toán học cơ bản

✦ Thống kê

✦ Toán tài chính

✦ Toán ứng dụng

✔️  
Vật lý

✦ Vật lý

✔️ ✔️
Thực phẩm và dinh dưỡng

✦ Khoa học Thực phẩm

✦ Dinh dưỡng

✔️ ✔️
Nhà ở và tiêu dùng

✦ Nghiên cứu tiêu dùng

✦ Nghiên cứu nhà ở

✔️  
May mặc

✦ May mặc

✔️  
Trẻ em

✦ Nghiên cứu trẻ em

✦ Nghiên cứu gia đình

✔️  
Văn hóa cuộc sống

✦ Nghiên cứu về người tiêu dùng, Nghiên cứu về nhà ở

✦ Nghiên cứu về trẻ em và gia đình, Nghiên cứu về quần áo

  ✔️

Dược học

Dược

✦  Dược phẩm đời sống

✦ Dược phẩm công nghiệp

✦ Dược phẩm sức khỏe lâm sàng

✔️ ✔️

Kỹ thuật

Công nghệ sinh học

✦ Công nghệ sinh học

✦ Kỹ thuật hóa học y sinh

✔️ ✔️
Khoa học và kỹ thuật máy tính

✦ Khoa học máy tính

✔️ ✔️
Kỹ thuật thông tin và truyền thông

✦ Điện tử thông tin và truyền thông

✔️ ✔️
Truyền thông kỹ thuật số

✦ Kỹ thuật truyền thông

✦ Văn hóa nội dung

✔️ ✔️
Nghệ thuật và biểu diễn Âm nhạc

✦ Nhạc cụ (piano, organ, string, wind), vocal, sáng tác, chỉ huy hợp xướng

✦ Nhạc nhà thờ (thánh ca Gregorian, sáng tác, đàn organ, chỉ huy hợp xướng)

✔️  
Văn hóa nghệ thuật và biểu diễn

✦ Nghệ thuật biểu diễn

✦ Âm nhạc

✦ Khiêu vũ

✦ Thiết kế Nghệ thuật

✦ Quản lý Nghệ thuật

✔️ ✔️
Hợp tác nghiên cứu Giáo dục

✦ Giáo dục độc lập

✦ Giáo dục Công giáo

✦ Giáo dục đời sống

✦ Quản lý giáo dục

✔️ ✔️
Độc dược học

✦ Độc dược học

✔️ ✔️
Trí tuệ nhân tạo trong trị liệu

✦ Trí tuệ nhân tạo trong trị liệu

✔️ ✔️

👨‍🎓 Học phí 

Viện Học phí/kỳ
Khoa học XH và Nhân văn 4,642,000 KRW
Khoa học tự nhiên 5,571,000 KRW
Kỹ thuật 6,275,000 KRW
Y học 6,699,000 KRW
Nghệ  6,305,000 KRW

👨‍🎓 Học bổng

Phân loại Điều kiện Quyền lợi
Xuất sắc A

✦ Kiểm tra năng lực tiếng Hàn (TOPIK) cấp 4 trở lên

✦ TOEFL (PBT 560, CBT 220, IBT 83)

✦ IELTS 6.0 trở lên

Toàn bộ phí nhập học và 50% học phí cho học kỳ
Xuất sắc B

✦ Kiểm tra năng lực tiếng Hàn (TOPIK) cấp độ 3

✦ cấp độ 2 hoặc cấp độ 3 cho các môn nghệ thuật và thể thao

30% môn nghệ thuật nhập học trong học kỳ (Những sinh viên tốt nghiệp cử nhân tại trường được miễn lệ phí đầu vào)

2.5 Ký túc xá đại học Catholic Hàn Quốc – 가톨릭대학교

Phòng Chi phí (6 tháng)
Phòng 4 người 1.161.000 Won
Phòng 3 người 1.529.000 won
Phòng 2  1.835.000 won

👉 Trên đây là một số thông tin về trường TRƯỜNG ĐẠI HỌC CATHOLIC HÀN QUỐC – 가톨릭대학교 HubGroup muốn gửi đến bạn, các bạn có thể tham khảo qua để chọn cho mình ngôi trường phù hợp nhất nha!

Tư vấn và hỗ trợ

 

Trung tâm du học Hàn Quốc - HubGroup
➡️ Địa chỉ: Tầng 1, Tòa Pan Horizon, 117 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
➡️ Hotline: 0865999110 / 0812899885
➡️ Email: contact@hubgroup.vn
➡️ Facebook: facebook.com/duhochub
➡️ Website: hubgroup.vn

❤️ hubgroup.vn là nơi bạn có thể tìm thấy hầu hết các đơn hàng xuất khẩu lao động và du học của hầu hết các quốc gia trên thế giới, cụ thể như:
-  Xuất khẩu lao động / Du học Hàn Quốc
-  Xuất khẩu lao động / Du học Nhật Bản
-  Xuất khẩu lao động / Du học Đài Loan
-  Xuất khẩu lao động / Du học Đức
-  Xuất khẩu lao động / Du học Canada
-  Xuất khẩu lao động / Du học Úc
- Xuất khẩu lao động Singapore, Trung Quốc, Hungary, Nga,...